spectator
danh từB1- spectators
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
spectator nghĩa là khán giả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spectator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a close observer.
Các nét nghĩa của từ spectator
- 1
danh từB1
a close observer
một người quan sát chặt chẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa witness · viewer · watcher · looker
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
interested spectator239 lần trong kho sách
passive spectator84 lần trong kho sách
concourse of spectator67 lần trong kho sách
indifferent spectator128 lần trong kho sách
crowd of spectator272 lần trong kho sách
unconcerned spectator57 lần trong kho sách
uninterested spectator49 lần trong kho sách
crowded with spectator109 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a woman's pump with medium heel
máy bơm của phụ nữ có gót vừadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spectator pump
Câu hỏi thường gặp về spectator
spectator nghĩa là gì?
spectator nghĩa là khán giả (bản dịch máy, chưa biên tập). spectator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a close observer.
spectator dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ spectator có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
spectator được dùng trong câu như thế nào?
Who can describe the feelings of the spectators, as they looked on with doubtful apprehension and silent astonishment! (M. H. Barker, Tough yarns, vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76867.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spectator, mã đối chiếu EV-75D48BA8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng