Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conquest

danh từB2
US/ˈkɑŋkwɛst/
conquests

conquest nghĩa là chinh phục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

conquest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of conquering.

Các nét nghĩa của từ conquest

  1. 1

    danh từB2

    the act of conquering

    hành động chinh phụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa conquering · subjection · subjugation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • norman conquest485 lần trong kho sách

    • conquest of mexico214 lần trong kho sách

    • conquest of granada92 lần trong kho sách

    • conquest of peru67 lần trong kho sách

    • conquest of canada98 lần trong kho sách

    • spanish conquest165 lần trong kho sách

    • muslim conquest50 lần trong kho sách

    • conquest of egypt81 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    success in mastering something difficult

    thành công trong việc làm chủ một điều gì đó khó khăndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    an act of winning the love or sexual favor of someone

    một hành động giành được tình yêu hoặc sự ủng hộ tình dục của ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa seduction

Câu hỏi thường gặp về conquest

conquest nghĩa là gì?

conquest nghĩa là chinh phục (bản dịch máy, chưa biên tập). conquest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of conquering.

conquest được dùng trong câu như thế nào?

Methinks that, despite all our easy-won triumph, the real work of conquest is only just beginning.” (George Chetwynd Griffith, The virgin of the sun. Nguồn: Project Gutenberg #73683.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conquest, mã đối chiếu EV-7B497596. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “conquest” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa conquest và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Methinks that, despite all our easy-won triumph, the real work of conquest is only just beginning.”

Tôi nghĩ rằng, bất chấp tất cả chiến thắng dễ dàng giành được của chúng ta, công việc chinh phục thực sự chỉ mới bắt đầu.”dịch máy, chưa biên tập

George Chetwynd Griffith, The virgin of the sun. Nguồn: Project Gutenberg #73683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the special sign of love with this inflammable young fellow was the reasoning rigour with which he pursued the conquest of the loved one.

Nhưng dấu hiệu đặc biệt của tình yêu với chàng trai trẻ dễ cháy này là sự chặt chẽ trong lý luận khi anh theo đuổi việc chinh phục người mình yêu.dịch máy, chưa biên tập

Georges Ohnet, The woman of mystery. Nguồn: Project Gutenberg #69149. · Bản dịch tiếng Anh
The lordly gentleman plotted out a scheme of colonisation and conquest in that region with the coolness of a practised freebooter.
George Meredith, Celt and Saxon: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Melladoro, who was only twenty years old, thought he had made a charming conquest.
Madame de Montespan, Memoirs of Madame la Marquise de Montespan: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #3850. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It is left to her to effect the conquest of the air!
Jules Verne, Robur the Conqueror. Nguồn: Project Gutenberg #3808. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But Joey being a privileged person, and even an involuntary conquest being pleasant to youth and beauty, Marguerite merrily looked out for him next time.

Nhưng Joey là một người có đặc quyền, và thậm chí là một cuộc chinh phục không chủ ý khiến tuổi trẻ và sắc đẹp trở nên dễ chịu, Marguerite vui vẻ quan sát anh lần sau.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, No Thoroughfare. Nguồn: Project Gutenberg #1423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lastly, to hand over to his ally the principality of Tarentum immediately after the conquest of Naples was effected.
Alexandre Dumas, The Borgias Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2741. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The selfsame lust of conquest that would rob You of your liberty endangers mine.

Ham muốn chinh phục tương tự có thể cướp đi sự tự do của Bạn sẽ gây nguy hiểm cho tôi.dịch máy, chưa biên tập

Friedrich Schiller, Wilhelm Tell. Nguồn: Project Gutenberg #6788. · Bản dịch tiếng Anh
When he entered the house, the conquest of his heart was complete.
Hamilton Wright Mabie, Legends That Every Child Should Know; a Selection of the Great Legends of All Times for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #6622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Moreover, Eve had made a conquest of Madame de Quinsac, who was very pious, by an action which had recently amazed society.

Hơn nữa, Eva đã chinh phục được bà de Quinsac, một người rất sùng đạo, bằng một hành động gần đây khiến cả xã hội phải kinh ngạc.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Paris, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9169. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But it is doubtful whether before the Conquest our ancestors were commonly acquainted with butter.
William Carew Hazlitt, Old Cookery Books and Ancient Cuisine. Nguồn: Project Gutenberg #12293. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Little I divined of feminine dreams of conquest in larger fields; or foresaw of dangerous fruit to grow from seed planted with thoughtlessness.
Robert Neilson Stephens, Philip Winwood A Sketch of the Domestic History of an American Captain in the War of Independence; Embracing Events that Occurred between and during the Years 1763 and 1786, in New York and London: written by His Enemy in War, Herbert Russell, Lieutenant in the Loyalist Forces.. Nguồn: Project Gutenberg #15506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB