Đề từ vựng phổ thông số 328
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a period of indeterminate length (usually short) marked by some action or condition”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. The key for truly treating this _____ lies in the creation of an on-site vitrification facility.
Đang tải đề...