Câu tiếng Anh có từ “win”
803 câu thật có từ win hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: win nghĩa là thắng. win là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be the winner in a contest or competition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ win
Danh sách câu dẫn chứng (63 câu)
The team with the most points at the end of the game wins.
Từ trong câu: win, team, point, end, game
«Basketball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7500 (bản sửa đổi 11001529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When all the other players run out of money, you win the game.
Từ trong câu: win, player, run, out, money, game
«Monopoly (game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8586 (bản sửa đổi 10870938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The team with the most points at the end of a game wins.
Từ trong câu: win, team, point, end, game
«American Football», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152789 (bản sửa đổi 2381697). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This was their first win on a music show in five years.
Từ trong câu: win, first, music, show, five, year
«T-ara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=694745 (bản sửa đổi 11008630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Using this opening, you can win the game in only four moves.
Từ trong câu: win, use, open, game, four, move
«Chess Guide for the Intermediate Player/Some basics for openings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396943 (bản sửa đổi 4336711). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The person (or the team) who has a higher point wins.
Từ trong câu: win, person, team, high, point
«Jackstones», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144810 (bản sửa đổi 10854616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is the first person to win it more than once.
Từ trong câu: win, first, person, once
«Johnny Gargano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1032207 (bản sửa đổi 10993933). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Try to win your classmates over to your way of thinking.
Từ trong câu: win, classmate, try, way, think
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/Student Soapbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206814 (bản sửa đổi 4645236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One of them wins and a bottle is picked up.
Từ trong câu: win, pick, bottle, up
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 1: Turnabout Trump», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433860 (bản sửa đổi 4237845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The player who can get the most cards wins.
Từ trong câu: win, player, get, card
«Hyakunin Isshu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=183558 (bản sửa đổi 7688185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She would go on to win it three times.
«Alexa Bliss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=588698 (bản sửa đổi 10739119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He wanted to win every game he played.
Từ trong câu: win, want, every, game, play
«Michael Jordan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57454 (bản sửa đổi 11010381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
More than that- I know we will win.
«Book Reviews/We», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129186 (bản sửa đổi 2466041). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I should win easy,” said the Lion.
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The player who has the most stars at the end of the game wins.
Từ trong câu: star, win, player, end, game
«Mario Party 4», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391634 (bản sửa đổi 10440884). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How can you celebrate when you win the clean up game at home?
Từ trong câu: celebrate, win, clean, up, game, home
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Special Helper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273457 (bản sửa đổi 4400750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So, winning the soccer match will make me feel good, but how good?
Từ trong câu: soccer, win, match, make, feel, good
«Motivation and emotion/Book/2017/Affective forecasting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229211 (bản sửa đổi 2364993). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You would win a match if you "touched" a player three times.
Từ trong câu: touch, win, match, player, time
«Fencing at the 1896 Summer Olympics – Men's foil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125344 (bản sửa đổi 9893063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I knew at the beginning of the match that I could not win it,” she said.
Từ trong câu: begin, win, match, know
«Amélie Mauresmo wins Australian Open», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32144 (bản sửa đổi 4813311). · English Wikinews · CC BY 2.5
Each top three wins in any event means points for that team.
Ba chiến thắng đứng đầu trong bất kỳ sự kiện nào đều có nghĩa là điểm cho đội đó.
Từ trong câu: team, win, top, event, mean, point
«Training Best Practices/Training with Competition/Whataburger WhataGames Case Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80064 (bản sửa đổi 3361677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The girl will tell you that you have to use this card to win the case.
Từ trong câu: case, win, girl, tell, use, card
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 1: Turnabout Trump/Day 1 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433862 (bản sửa đổi 3930325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Playing at home, they went on to win by sixteen points.
Từ trong câu: sixteen, win, play, home, go, point
«Australian rules football: 2010 Gippsland Football League round 15 - Leongatha v Traralgon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=197042 (bản sửa đổi 4814079). · English Wikinews · CC BY 2.5
He bought a ticket in the hope that he would win.
Từ trong câu: buy, win, hope, ticket
«Mirad/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34193 (bản sửa đổi 4662060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This way any of them wins, may enjoy the game.
Từ trong câu: enjoy, win, way, game
«Environmental theory and collection of ideas/Eco friendly games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300272 (bản sửa đổi 4316097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His winning hand was a ten and a two.
«Doyle Brunson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187473 (bản sửa đổi 9401224). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The team with the most runs wins the game.
Từ trong câu: game, win, team, run
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Slow-Pitch Softball», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149466 (bản sửa đổi 3251075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The husband in him wins out: he believes her.
Từ trong câu: believe, win, husband, out
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/East European Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243143 (bản sửa đổi 4474894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are different ways to win in boxing.
Từ trong câu: box, win, different, way
«Boxing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16259 (bản sửa đổi 10376282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I never imagined I would win this much.
Từ trong câu: never, win, imagine, much
«Toronto man claims $18 million jackpot», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=63066 (bản sửa đổi 4827626). · English Wikinews · CC BY 2.5
The team first to five wins, wins the "".
Từ trong câu: five, win, team, first
«America's Cup: Alinghi are fifth race victors», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=72986 (bản sửa đổi 4813211). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng win
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ win
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ win trong kho câu?
- Kho câu có 803 câu có từ win hoặc các dạng của từ, trích từ 725 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ win xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ win gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 229 câu, rồi Bậc B1 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ win?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ win: Câu phủ định (101 câu), Quá khứ đơn (92 câu), can và could (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.