sixteen
numberA1sixteen nghĩa là mười sáu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sixteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of fifteen and one.
Các nét nghĩa của từ sixteen
- 1
danh từA1
the cardinal number that is the sum of fifteen and one
số hồng y là tổng của mười lăm và mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 16 · xvi
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sixteen years3.082 lần trong kho sách
sixteen miles898 lần trong kho sách
sixteen shillings180 lần trong kho sách
sixteen inches191 lần trong kho sách
sixteen hundred787 lần trong kho sách
age of sixteen538 lần trong kho sách
sixteen thousand535 lần trong kho sách
sixteen knots73 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
being one more than fifteen
là một hơn mười lămdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 16 · xvi
Câu hỏi thường gặp về sixteen
sixteen nghĩa là gì?
sixteen nghĩa là mười sáu (bản dịch máy, chưa biên tập). sixteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of fifteen and one.
sixteen được dùng trong câu như thế nào?
Phemie is but little over sixteen, and you are, say five-and-forty. (J. H., Mrs. Riddell, Phemie Keller. Nguồn: Project Gutenberg #71357.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sixteen, mã đối chiếu EV-436CD8B9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng