Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

classmate

danh từA1
US/ˈklæˌsmeɪt/
classmates

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

classmate nghĩa là bạn cùng lớp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

classmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with.

Các nét nghĩa của từ classmate

  1. 1

    danh từA1

    an acquaintance that you go to school with

    một người quen mà bạn học cùng trườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa schoolmate · schoolfellow · class fellow

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • classmate pc10 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về classmate

classmate nghĩa là gì?

classmate nghĩa là bạn cùng lớp (bản dịch máy, chưa biên tập). classmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with.

classmate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ classmate có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

classmate được dùng trong câu như thế nào?

They had been friendly in youth, had been classmates at college, and had been much together in after life. (Sylvanus Cobb, The Smuggler of King's Cove; or, The Old Chapel Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #49860.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/classmate, mã đối chiếu EV-BF614059. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “classmate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa classmate và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They had been friendly in youth, had been classmates at college, and had been much together in after life.

Họ rất thân thiện khi còn trẻ, từng là bạn cùng lớp ở trường đại học và đã ở bên nhau rất nhiều trong cuộc sống sau này.dịch máy, chưa biên tập

Sylvanus Cobb, The Smuggler of King's Cove; or, The Old Chapel Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #49860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Come along," said Frances, quite cheerfully, in spite of the fact that she had just been snubbed by three of her own classmates.

“Đi thôi,” Frances nói, khá vui vẻ, mặc dù thực tế là cô vừa bị chính ba người bạn cùng lớp của mình hắt hủi.dịch máy, chưa biên tập

Nell Speed, Molly Brown's Freshman Days. Nguồn: Project Gutenberg #36684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here is a letter from my father, and he tells me to invite one of my classmates to come home with me for the vacation.

Đây là một lá thư của bố tôi, và ông bảo tôi hãy mời một người bạn cùng lớp về nhà cùng tôi trong kỳ nghỉ.dịch máy, chưa biên tập

Hjalmar Hjorth Boyesen, Boyhood in Norway: Stories of Boy-Life in the Land of the Midnight Sun. Nguồn: Project Gutenberg #784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Presently wandering classmates came running up from every direction like a company of frightened nymphs.
Nell Speed, Molly Brown's Senior Days. Nguồn: Project Gutenberg #24903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The two were intimate at that time,--they had been classmates--and saw a great deal of each other.
Mark Twain, The Gilded Age: A Tale of Today. Nguồn: Project Gutenberg #3178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A six year old boy in the first grade at Downey Elementary School in Massachusetts was suspended for touching a female classmate.
«Six year old suspended for sexual harassment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32908 (bản sửa đổi 4826173). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
You watch a shy classmate successfully complete the task and think to yourself “if they could do it so can I”.
«Motivation and emotion/Book/2011/Self-efficacy and achievement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122070 (bản sửa đổi 2138715). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Based on what you know about using praise effectively, how do you think Sam's classmates will react?
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Grading/Praise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181300 (bản sửa đổi 4664550). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ms. Hardee is trying to integrate students by engaging them in activities in which they can interact with their classmates.
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 12/12.1.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194573 (bản sửa đổi 4665240). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After you have finished revising it, give it to a family member,friend,peer,classmate,teacher or coworker and have them read it over.
«English introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123128 (bản sửa đổi 2181104). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With time, students who say they are lonely meet more people, get involved in study groups, and get to know their classmates and roommates better.
«Introduction», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In the movie, a male high school student becomes friends with his classmate Sakura Yamauchi.
«I Want to Eat Your Pancreas (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219545 (bản sửa đổi 10628742). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0