classmate
danh từA1- classmates
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
classmate nghĩa là bạn cùng lớp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
classmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with.
Các nét nghĩa của từ classmate
- 1
danh từA1
an acquaintance that you go to school with
một người quen mà bạn học cùng trườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa schoolmate · schoolfellow · class fellow
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
classmate pc10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về classmate
classmate nghĩa là gì?
classmate nghĩa là bạn cùng lớp (bản dịch máy, chưa biên tập). classmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with.
classmate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ classmate có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
classmate được dùng trong câu như thế nào?
They had been friendly in youth, had been classmates at college, and had been much together in after life. (Sylvanus Cobb, The Smuggler of King's Cove; or, The Old Chapel Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #49860.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/classmate, mã đối chiếu EV-BF614059. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng