E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “side”

4.282 câu thật có từ side hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: side nghĩa là bên. side là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place within a region identified relative to a center or reference location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ side

Danh sách câu dẫn chứng (294 câu)

Từ hay đi cùng side

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
either side22.395 lần
opposite side12.358 lần
every side9.579 lần
mountain side4.259 lần
north side4.141 lần
south side4.088 lần
east side3.409 lần
hill side3.304 lần
west side3.213 lần
right side5.308 lần
eastern side2.204 lần
left side4.274 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ side

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ side trong kho câu?
Kho câu có 4.282 câu có từ side hoặc các dạng của từ, trích từ 3.005 tác phẩm và tài liệu. 87 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ side xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ side gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.340 câu, rồi Bậc B2 với 799 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ side?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ side: Quá khứ đơn (436 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (294 câu), Câu phủ định (290 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.