Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

whoever

pronoun
B1
US/huˈɛvɚ/
whoevers

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

whoever là một từ tiếng Anh ở bậc B1.

Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL)•Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    whoevers
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa whoever và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    If you don’t know either of these facts, consult whoever set up the computer or network you’re trying to use (the computer or network administrator).

    Nếu bạn không biết một trong những thông tin này, hãy tham khảo ý kiến của người thiết lập máy tính hoặc mạng mà bạn đang cố sử dụng (máy tính hoặc quản trị viên mạng).

    Wikimedia contributors, Microsoft Office/Logging In & Out
    "But, while there is such a law, whoever lends money on more than legal interest runs the chance of losing the whole.
    Guernsey, Lucy Ellen, Opposite neighbours, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    There, facing the hostile batteries, he gave audience to whoever wished to see him.

    Ở đó, đối mặt với các khẩu đội thù địch, anh ta tiếp kiến bất cứ ai muốn gặp anh ta.

    Dumas, Alexandre, Ali Pacha Celebrated Crimes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Whoever was the immediate cause of the accident, you are chiefly to blame.
    Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), Scenes and Characters, or, Eighteen Months at Beechcroft, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Whoever this woman was, she had an eye for stage management, she knew how to marshal her effects.
    Thurston, Katherine Cecil, The Masquerader, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    “Oh, if I could but once get to yonder house, and but look upon whoever the happy being is that lives there!
    Melville, Herman, The Piazza Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Whoever asked it became my enemy at once, and I was usually almost eager to make that appear.
    Twain, Mark, Chapters from My Autobiography, Nguyên văn tác phẩm
    A thought struck me: whoever the party might be whose life was to be taken, whether Albert or another, I could save him.
    Marryat, Frederick, Olla Podrida, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Whoever the guilty party may be, our friend has been most painfully affected, and has been seriously ill.
    Daudet, Alphonse, Jack 1877, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Let whoever fears to accompany me, quit the ship--we are near land--and return to his mother!

    Ai sợ đi cùng tôi hãy rời tàu - chúng ta sắp đến đất liền - và trở về với mẹ mình!

    Jókai, Mór, The Corsair King, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Come, you must pull yourself together for the sake of Sibyl, whoever she is."
    Meade, L. T., Daddy's Girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    But, whoever may have been the guilty ones, no one now doubts that Maria Antoinette was entirely innocent.
    Abbott, John S. C. (John Stevens Cabot), Maria Antoinette Makers of History, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “whoever”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về whoever (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. whoever nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    whoever có nghĩa chính là: whoever là một từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "whoever".

    2. whoever thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    whoever là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của whoever theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), whoever được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /huˈɛvɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. whoever thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ whoever được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của whoever gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của whoever gồm: whoevers.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với whoever là gì?

    Từ whoever thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. whoever có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến whoever?

    Từ whoever xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với whoever đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "If you don’t know either of these facts, consult whoever set up the computer or network you’re trying to use (the computer or network administrator)." (Dịch nghĩa: Nếu bạn không biết một trong những thông tin này, hãy tham khảo ý kiến của người thiết lập máy tính hoặc mạng mà bạn đang cố sử dụng (máy tính hoặc quản trị viên mạng).). Câu văn minh họa cách dùng whoever làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng whoever?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.