equable
tính từC2equable nghĩa là bình đẳng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
equable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not varying.
Các nét nghĩa của từ equable
- 1
tính từC2
not varying
không thay đổidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
equable temperament37 lần trong kho sách
equable climate49 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
not easily irritated
không dễ bị kích thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa even-tempered · good-tempered · placid
Câu hỏi thường gặp về equable
equable nghĩa là gì?
equable nghĩa là bình đẳng (bản dịch máy, chưa biên tập). equable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not varying.
equable được dùng trong câu như thế nào?
Nothing in the whole adventure, not even the upset, had disturbed the calm and equable current of Mr. Pickwick's temper. (Charles Dickens, The Posthumous Papers of the Pickwick Club, v. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47534.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/equable, mã đối chiếu EV-D01F23D2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng