cleanliness
danh từ- cleanlinessed
- cleanlinesses
- cleanlinessing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
cleanliness nghĩa là sự sạch sẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cleanliness là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the habit of keeping free of superficial imperfections.
Các nét nghĩa của từ cleanliness
- 1
danh từ
the habit of keeping free of superficial imperfections
thói quen tránh xa những khiếm khuyết bề ngoàidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
scrupulous cleanliness42 lần trong kho sách
spotless cleanliness24 lần trong kho sách
immaculate cleanliness11 lần trong kho sách
- 2
danh từ
diligence in keeping clean
siêng năng giữ gìn vệ sinhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa uncleanliness
Câu hỏi thường gặp về cleanliness
cleanliness nghĩa là gì?
cleanliness nghĩa là sự sạch sẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). cleanliness là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the habit of keeping free of superficial imperfections.
cleanliness dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cleanliness có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cleanliness được dùng trong câu như thế nào?
Depending on its physical form (cash and its cleanliness or a credit card), primed associations may alter emotional and motivational aspects. («Motivation and emotion/Book/2022/Money priming, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286138 (bản sửa đổi 2578527).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cleanliness, mã đối chiếu EV-023BBD7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng