Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prisoner”

943 câu thật có từ prisoner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prisoner nghĩa là tù nhân. prisoner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is confined. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prisoner

Danh sách câu dẫn chứng (943 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng prisoner nằm ở trang từ điển: prisoner đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prisoner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prisoner trong kho câu?
Kho câu có 943 câu có từ prisoner hoặc các dạng của từ, trích từ 550 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prisoner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prisoner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 283 câu, rồi Bậc B1 với 261 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.