Câu tiếng Anh có từ “prisoner”
726 câu thật có từ prisoner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prisoner nghĩa là tù nhân. prisoner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is confined. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prisoner
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Mr. Rudiger again called up the station and found that a load of prisoners, including some boys, had just gone away to the court.
Từ trong câu: prisoner, mr, again, call, up, station, find, load
Charles O. Solberg, Blind Tim, and other Christmas stories written for children. Nguồn: Project Gutenberg #72713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Using a rope made from blankets tied together, the prisoners climbed the wall and escaped.
Từ trong câu: rope, tie, blanket, use, make, together, prisoner, climb
«Captain Moonlite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163337 (bản sửa đổi 10500216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng prisoner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prisoner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prisoner trong kho câu?
- Kho câu có 726 câu có từ prisoner hoặc các dạng của từ, trích từ 491 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prisoner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prisoner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 214 câu, rồi Bậc B1 với 200 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prisoner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prisoner: Quá khứ đơn (98 câu), Câu phủ định (80 câu), Quá khứ hoàn thành (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.