Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prisoner”

898 câu thật có từ prisoner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prisoner nghĩa là tù nhân. prisoner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is confined. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prisoner

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng prisoner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taken prisoner4.042 lần
prisoner of war2.293 lần
fellow prisoner1.015 lần
political prisoner419 lần
escaped prisoner327 lần
exchange of prisoner275 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prisoner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prisoner trong kho câu?
Kho câu có 898 câu có từ prisoner hoặc các dạng của từ, trích từ 540 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prisoner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prisoner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 269 câu, rồi Bậc B1 với 250 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prisoner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prisoner: Quá khứ đơn (134 câu), Câu phủ định (97 câu), Quá khứ hoàn thành (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.