squirm
động từC2- squirmed
- squirming
- squirms
squirm nghĩa là vặn vẹo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
squirm là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling).
Các nét nghĩa của từ squirm
- 1
động từC2
to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling)
di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa writhe · wrestle · wriggle · worm · twist
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
squirm uncomfortably7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về squirm
squirm nghĩa là gì?
squirm nghĩa là vặn vẹo (bản dịch máy, chưa biên tập). squirm là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling).
squirm được dùng trong câu như thế nào?
“When I returned, Lincoln, who had undertaken to entertain the ladies, was twisting and squirming in his chair, and as bashful as a schoolboy.” (Alexander K. McClure, Lincoln's yarns and stories. Nguồn: Project Gutenberg #2517.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/squirm, mã đối chiếu EV-CAC59089. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng