rightly
trạng từB2rightly nghĩa là đúng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with honesty.
Các nét nghĩa của từ rightly
- 1
trạng từB2
with honesty
với sự trung thựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa justly · justifiedly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rightly conjectured158 lần trong kho sách
rightly judged265 lần trong kho sách
judged rightly244 lần trong kho sách
guessed rightly243 lần trong kho sách
rightly interpreted117 lần trong kho sách
rightly guessed168 lần trong kho sách
rightly judging88 lần trong kho sách
acted rightly181 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về rightly
rightly nghĩa là gì?
rightly nghĩa là đúng (bản dịch máy, chưa biên tập). rightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with honesty.
rightly được dùng trong câu như thế nào?
I thought, and rightly, that it must be a female. (H. Rider Haggard, Heu-Heu, or The monster. Nguồn: Project Gutenberg #76643.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rightly, mã đối chiếu EV-FE185E92. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng