doom
danh từB2- dooms
doom nghĩa là sự diệt vong (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
doom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unpleasant or disastrous destiny.
Các nét nghĩa của từ doom
- 1
danh từB2
an unpleasant or disastrous destiny
một số phận khó chịu hoặc tai hạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa doomsday · day of reckoning · end of the world
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
impending doom142 lần trong kho sách
crack of doom179 lần trong kho sách
inevitable doom85 lần trong kho sách
knell of doom35 lần trong kho sách
trump of doom46 lần trong kho sách
awful doom132 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về doom
doom nghĩa là gì?
doom nghĩa là sự diệt vong (bản dịch máy, chưa biên tập). doom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unpleasant or disastrous destiny.
doom được dùng trong câu như thế nào?
“Then let us hasten,” she said in tremulous accents, “lest Tecumseh’s arrival doom me to the teeth of the mad-woman’s wolves.” (T. C. Harbaugh, The Wolf Queen; or, The Giant Hermit of the Scioto. Nguồn: Project Gutenberg #65667.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/doom, mã đối chiếu EV-0FC0D65F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng