Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

enquire

động từB2
US/ɪnˈkwaɪɚ/
enquired
enquires
enquiring

enquire nghĩa là hỏi thăm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

enquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inquire about.

Các nét nghĩa của từ enquire

  1. 1

    động từB2

    inquire about

    hỏi vềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ask · inquire

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • enquire bindle77 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    conduct an inquiry or investigation of

    tiến hành một cuộc điều tra hoặc điều tradịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa investigate · inquire

  3. 3

    động từB2

    have a wish or desire to know something

    có mong muốn hoặc mong muốn biết điều gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wonder · inquire

Câu hỏi thường gặp về enquire

enquire nghĩa là gì?

enquire nghĩa là hỏi thăm (bản dịch máy, chưa biên tập). enquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inquire about.

enquire được dùng trong câu như thế nào?

"A message from whom?" enquired Queenie, with some degree of curiosity. (Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74805.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enquire, mã đối chiếu EV-9333E818. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “enquire” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa enquire và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"A message from whom?" enquired Queenie, with some degree of curiosity.
Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74805. · Nguyên văn tiếng Anh
He received me with a gracious air, and enquired how I was reconciled to the habits and manners of the young nobility.
Alain René Le Sage, The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66677. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
May I enquire what are the reports, and what is the circumstance you refer to?”

Tôi có thể hỏi các báo cáo là gì không, và bạn đang đề cập đến tình huống nào?”dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Zanoni. Nguồn: Project Gutenberg #2664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Then to be sure?" enquired the Roman in sharp, grave tone.

“Vậy để chắc chắn chứ?” người La Mã hỏi với giọng sắc bén và nghiêm trọng.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Sisters: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #5465. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Then she introduced him to Medius, and finally enquired about Marcus and his horses, and whether he had any chance of winning the race.

Sau đó, cô giới thiệu anh với Medius và cuối cùng hỏi thăm về Marcus và những con ngựa của anh cũng như liệu anh có cơ hội chiến thắng cuộc đua hay không.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Serapis: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5507. · Bản dịch tiếng Anh
He had come at this unwontedly early hour to enquire whether the Ortliebs had heard anything of his brother-in-law Wolff.
Georg Ebers, In the Fire of the Forge: A Romance of Old Nuremberg: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5551. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Shortly, a buckboard drove up to the gate, and its occupant, a washed out looking youth, enquired if the doctor was there, Dr. Halbert.
John Campbell, Two Knapsacks: A Novel of Canadian Summer Life. Nguồn: Project Gutenberg #17532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Were you ever before shut up in a cave, far under the earth, with no way of getting out?" enquired the horse, seriously.

“Trước đây bạn có bao giờ bị nhốt trong một cái hang sâu dưới lòng đất và không có lối thoát không?” con ngựa hỏi một cách nghiêm túc.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Dorothy and the Wizard in Oz. Nguồn: Project Gutenberg #22566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then for the first time the riders permanently abated their speed, and their prisoner enquired of them whither they were carrying her.
Charles Heavysege, The Advocate: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31212. · Nguyên văn tiếng Anh
On leaving the house, our first care was to enquire after the health of John.
Voltaire, Voltaire's Romances, Complete in One Volume. Nguồn: Project Gutenberg #35595. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Shall I tell you the secret of this wonderful memory, prince?" enquired Napoleon.
Alexandre Dumas, The Prussian Terror. Nguồn: Project Gutenberg #36016. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Does Gross, the wood-carver, live here?" the prince enquired.
Wilhelmine von Hillern, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau. Nguồn: Project Gutenberg #36725. · Bản dịch tiếng Anh