admittedly
trạng từB2admittedly nghĩa là phải thừa nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
admittedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as acknowledged.
Các nét nghĩa của từ admittedly
- 1
trạng từB2
as acknowledged
như đã thừa nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa true · avowedly · confessedly
Câu hỏi thường gặp về admittedly
admittedly nghĩa là gì?
admittedly nghĩa là phải thừa nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). admittedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as acknowledged.
admittedly được dùng trong câu như thế nào?
There's admittedly not much to do in Agart yet, besides view the two moons through the observatory telescope and find the single item hidden here. («Final Fantasy IV/Toroia and the Dark Elf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428941 (bản sửa đổi 3926761).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/admittedly, mã đối chiếu EV-91572928. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng