Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

incredible

tính từ
B1
US/ˌɪnˈkɹɛdəbəl/
incredibles
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

incredible nghĩa là không thể tin được.

incredible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: beyond belief or understanding.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    beyond belief or understanding

    →

    ngoài niềm tin hoặc sự hiểu biết

    Đồng nghĩa:unbelievable
    Trái nghĩa:credible
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    incredible swiftness
    169 lần trong kho sách
    incredible rapidity
    167 lần trong kho sách
    incredible hardships
    51 lần trong kho sách
    incredible celerity
    35 lần trong kho sách
    incredible quickness
    36 lần trong kho sách
    incredible exertions
    49 lần trong kho sách
    incredible agility
    32 lần trong kho sách
    incredible hulk
    27 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về incredible

incredible nghĩa là gì?

incredible nghĩa là không thể tin được. incredible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: beyond belief or understanding.

incredible dùng trong những kỳ thi nào?

Từ incredible ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

incredible được dùng trong câu như thế nào?

The whole of this almost incredible exertion was rendered the more extraordinary in that his irons were on all the time. (Charles Whitehead, Lives and exploits of the most noted highwaymen, robbers and murderers of all nations Drawn from the most authentic sources and brought down to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #68752.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incredible, mã đối chiếu EV-82F6C383. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “incredible” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa incredible và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The whole of this almost incredible exertion was rendered the more extraordinary in that his irons were on all the time.
Charles Whitehead, Lives and exploits of the most noted highwaymen, robbers and murderers of all nations Drawn from the most authentic sources and brought down to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #68752.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
That stupid riot in Paris, the incredible particulars of which we heard this morning by telegraph, came near causing us to lose the election.

Cuộc bạo loạn ngu ngốc ở Paris, những chi tiết đáng kinh ngạc mà chúng ta nghe được sáng nay qua điện báo, đã đến gần khiến chúng ta thua cuộc bầu cử.

Honoré de Balzac, The Deputy of Arcis. Nguồn: Project Gutenberg #1871.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
The proof that the thing is neither so incredible nor so impossible is, that I had suspected it.

Bằng chứng cho thấy điều đó không quá khó tin và cũng không quá bất khả thi là tôi đã nghi ngờ nó.

Emile Gaboriau, Within an Inch of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #3336.· Bản dịch tiếng Anh
The description of the incredible effect of this pamphlet would be worthy of the pen of Tacitus.
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3913.· Bản dịch tiếng Anh · en-US