roast
tính từ, động từA2- roasted
- roasting
- roasts
roast nghĩa là nướng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
roast là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (meat) cooked by dry heat in an oven.
Các nét nghĩa của từ roast
- 1
tính từA2
(meat) cooked by dry heat in an oven
(thịt) nấu bằng nhiệt khô trong lòdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roasted
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
roast beef1.207 lần trong kho sách
roast mutton242 lần trong kho sách
roast meat541 lần trong kho sách
roast fowl227 lần trong kho sách
roast chicken241 lần trong kho sách
roast pig265 lần trong kho sách
roast chestnuts145 lần trong kho sách
roast goose216 lần trong kho sách
- 2
động từA2
cook with dry heat, usually in an oven
nấu với nhiệt khô, thường là trong lò nướngdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA2
subject to laughter or ridicule
chịu sự cười nhạo hoặc chế giễudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ridicule · guy · blackguard · laugh at · jest at · rib
Câu hỏi thường gặp về roast
roast nghĩa là gì?
roast nghĩa là nướng (bản dịch máy, chưa biên tập). roast là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (meat) cooked by dry heat in an oven.
roast được dùng trong câu như thế nào?
We roasted the chestnuts he sent Dicky out for, and he told us stories till it was nearly seven. (E. Nesbit, The Story of the Treasure Seekers Being the Adventures of the Bastable Children in Search of a Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #770.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/roast, mã đối chiếu EV-BA3A27F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng