pint
danh từB2- pints
pint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 4 gills or 568.26 cubic centimeters.
Các nét nghĩa của từ pint
- 1
danh từB2
a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 4 gills or 568.26 cubic centimeters
thước đo dung tích của đế quốc Anh (lỏng hoặc khô) bằng 4 mang hoặc 568,26 cm khốidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pint of beer231 lần trong kho sách
pint of ale129 lần trong kho sách
pint of sherry67 lần trong kho sách
pint stoup39 lần trong kho sách
pint pot117 lần trong kho sách
pint bottle159 lần trong kho sách
pint of claret38 lần trong kho sách
pint of porter75 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a United States dry unit equal to 0.5 quart or 33.6 cubic inches
một đơn vị khô của Hoa Kỳ bằng 0,5 lít hoặc 33,6 inch khốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dry pint
- 3
danh từB2
a United States liquid unit equal to 16 fluid ounces
một đơn vị chất lỏng của Hoa Kỳ bằng 16 ounce chất lỏngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pint
pint nghĩa là gì?
pint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 4 gills or 568.26 cubic centimeters.
pint được dùng trong câu như thế nào?
"We boys just yelled, but the poor soul loped off to her pint-measure old man without seeing a bit of fun in it. (Helen H. Gardener, An Unofficial Patriot. Nguồn: Project Gutenberg #42328.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pint, mã đối chiếu EV-4D104A93. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng