survivor
danh từ- survivors
survivor nghĩa là người sống sót.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
one who lives through affliction
→một người sống trong đau khổ
Đồng nghĩa:subsisterCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)sole survivor400 lần trong kho sáchholocaust survivor78 lần trong kho sáchcancer survivor109 lần trong kho sáchsurvivor guilt77 lần trong kho sáchtrauma survivor19 lần trong kho sách - 2danh từB1
one who outlives another
→một người sống lâu hơn người khác
- 3danh từB1
an animal that survives in spite of adversity
→một loài động vật sống sót bất chấp nghịch cảnh
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa survivor và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Future research should continue to compare aerobic, resistance and combined exercise treatment to determine the best modality for improvements in health in cancer survivors.Nghiên cứu trong tương lai nên tiếp tục so sánh phương pháp điều trị bằng thể dục nhịp điệu, sức đề kháng và tập thể dục kết hợp để xác định phương thức tốt nhất nhằm cải thiện sức khỏe ở những người sống sót sau ung thư.
'In proof of it regard his hand, which one of my Assassins, the survivor, has brought me.''Bằng chứng cho điều đó là bàn tay của anh ấy, mà một trong những Sát thủ của tôi, người sống sót, đã mang đến cho tôi.'
The solitary survivor stood bewildered in the road beside his fallen charger.Each reader, so it seems to me, can readily conjecture the subsequent fate of the survivors.Đối với tôi, mỗi độc giả có thể dễ dàng phỏng đoán số phận tiếp theo của những người sống sót.
The only survivors of the true kingly stock were the son and daughters of the Ætheling, children born in a foreign land.The Governor meets the Chambler family, and they join another group of survivors led by Martinez, who was in Woodbury before.Thống đốc gặp gia đình Chambler và họ gia nhập một nhóm người sống sót khác do Martinez lãnh đạo, người đã từng ở Woodbury trước đây.
Approximately half the Mexican troops were killed, and the survivors, including Santa Anna, taken prisoner.Burn survivors frequently experience negative body image, problems with self-esteem, and feelings of self-consciousness.“Yes,” gasped Augusta; “we are the survivors of the Kangaroo, which sank in a collision with a whaler about a week ago.”He had some thirty years before this period given up attaching importance to the wishes of the deceased as interpreted by disinterested survivors."Of course Captain Murray will be most happy to receive you on board, with any of the survivors of the whaler's crew," said the lieutenant.Instead of my beloved wife I met one of the survivors in Detroit and heard the terrible story.Câu hỏi thường gặp về survivor (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. survivor nghĩa là gì trong tiếng Việt?
survivor có nghĩa chính là: một người sống trong đau khổ. Định nghĩa tiếng Anh: "one who lives through affliction".
2. survivor thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
survivor là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của survivor theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), survivor được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /sɚˈvaɪvɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. survivor thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ survivor được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của survivor gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của survivor gồm: survivors.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với survivor là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sole survivor, holocaust survivor, cancer survivor, survivor guilt, trauma survivor.
7. survivor có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: subsister. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến survivor?
Từ survivor xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với survivor đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Future research should continue to compare aerobic, resistance and combined exercise treatment to determine the best modality for improvements in health in cancer survivors." (Dịch nghĩa: Nghiên cứu trong tương lai nên tiếp tục so sánh phương pháp điều trị bằng thể dục nhịp điệu, sức đề kháng và tập thể dục kết hợp để xác định phương thức tốt nhất nhằm cải thiện sức khỏe ở những người sống sót sau ung thư.). Câu văn minh họa cách dùng survivor làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng survivor?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.