E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “poor”

2.271 câu thật có từ poor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: poor nghĩa là nghèo nàn. poor là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deserving or inciting pity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ poor

Danh sách câu dẫn chứng (116 câu)

Từ hay đi cùng poor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poor fellow16.686 lần
poor girl13.015 lần
poor child12.015 lần
poor little22.222 lần
poor old14.900 lần
poor boy7.620 lần
poor woman8.258 lần
poor dear7.473 lần
poor creature4.431 lần
poor thing6.507 lần
poor man13.320 lần
poor fellows3.379 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ poor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poor trong kho câu?
Kho câu có 2.271 câu có từ poor hoặc các dạng của từ, trích từ 1.654 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ poor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 734 câu, rồi Bậc B2 với 479 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poor: Câu phủ định (309 câu), Quá khứ đơn (272 câu), can và could (164 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.