Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

classroom

danh từ
A1
US/ˈklæsˌɹum/
classrooms
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

classroom nghĩa là lớp học.

classroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a room in a school where lessons take place.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a room in a school where lessons take place

    →

    một căn phòng trong trường nơi các bài học diễn ra

    Đồng nghĩa:schoolroom
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    traditional classroom
    161 lần trong kho sách
    classroom management
    220 lần trong kho sách
    constructivist classroom
    44 lần trong kho sách
    flipped classroom
    42 lần trong kho sách
    classroom environment
    137 lần trong kho sách
    classroom setting
    192 lần trong kho sách
    classroom teachers
    109 lần trong kho sách
    virtual classroom
    51 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa classroom và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

We bring to the classroom wisdom and experience that students have yet to learn.
Wikimedia contributors, Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.6.1
Due to large classrooms and limited numbers of teachers multiple choice questions are here to stay.

Do lớp học lớn và số lượng giáo viên hạn chế nên các câu hỏi trắc nghiệm vẫn còn ở đây.

Wikimedia contributors, Foundations of Education and Instructional Assessment/Assessment Strategies/Questions
There are fewer classroom disruptions in smaller classes and discipline problems are greatly reduced.

Có ít sự gián đoạn trong lớp học hơn ở các lớp học nhỏ hơn và các vấn đề về kỷ luật cũng giảm đi đáng kể.

Wikimedia contributors, Social and Cultural Foundations of American Education/Staffing Practices/Class Size
Both applied and abstract learners can benefit from using dialogue in the classroom.

Cả người học ứng dụng và người học trừu tượng đều có thể hưởng lợi từ việc sử dụng đối thoại trong lớp học.

Wikimedia contributors, Social and Cultural Foundations of American Education/Knowing/Reasoning
Lower income children have poorer health, which make them less physically and mentally ready to go into the classroom and be ready to learn.

Trẻ em có thu nhập thấp hơn có sức khỏe kém hơn, khiến chúng không sẵn sàng về mặt thể chất và tinh thần để đến lớp và sẵn sàng học tập.

Wikimedia contributors, Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 1/1.1
How does this impact instruction for all in the classroom?
Wikimedia contributors, Social and Cultural Foundations of American Education/Special Needs/Deaf
Kohn also has an issue with Dreikurs's idea of democracy in the classroom.
Wikimedia contributors, Classroom Management Theorists and Theories/Rudolf Dreikurs
Fear has been abused in our society and classrooms, but it does not mean that it cannot be a valuable element in education.
Wikimedia contributors, Bahai Education/Pedagogy
Why do children in today's classroom like or dislike school?
Wikimedia contributors, Foundations of Education and Instructional Assessment/Effective Schools/Environments
This is where designing scoring rubrics for your classroom comes into play.
Wikimedia contributors, Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Elementary Math
It keeps the interest up and the enjoyment of being part of the classroom discussions.
Wikimedia contributors, Computer Information Systems in Education/Chapter 3/Section 1 -- Student Response Systems
Education started off as a traditional classroom and is now integrating more toward technology based learning.

Giáo dục bắt đầu như một lớp học truyền thống và hiện đang tích hợp nhiều hơn vào việc học tập dựa trên công nghệ.

Wikimedia contributors, Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/13.6.1

Câu hỏi thường gặp về classroom (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. classroom nghĩa là gì trong tiếng Việt?

classroom có nghĩa chính là: một căn phòng trong trường nơi các bài học diễn ra. Định nghĩa tiếng Anh: "a room in a school where lessons take place".

2. classroom thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

classroom là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của classroom theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), classroom được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈklæsˌɹum/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. classroom thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ classroom được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của classroom gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của classroom gồm: classrooms.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với classroom là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: traditional classroom, classroom management, constructivist classroom, flipped classroom, classroom environment.

7. classroom có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: schoolroom. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến classroom?

Từ classroom xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với classroom đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "We bring to the classroom wisdom and experience that students have yet to learn.". Câu văn minh họa cách dùng classroom làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng classroom?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.