yawn
danh từ, động từB2- yawned
- yawning
- yawns
yawn nghĩa là ngáp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
yawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary intake of breath through a wide open mouth.
Các nét nghĩa của từ yawn
- 1
danh từB2
an involuntary intake of breath through a wide open mouth
một hơi thở không tự nguyện qua một cái miệng mở rộngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa yawning · oscitance · oscitancy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
yawn chasm138 lần trong kho sách
yawn gulf159 lần trong kho sách
yawn abyss110 lần trong kho sách
yawn chasms60 lần trong kho sách
suppressing a yawn48 lần trong kho sách
stifling a yawn48 lần trong kho sách
chasm yawn46 lần trong kho sách
yawn wearily44 lần trong kho sách
- 2
động từB2
utter a yawn, as from lack of oxygen or when one is tired
ngáp một cái vì thiếu oxy hoặc khi mệt mỏidịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
be wide open
hãy rộng mởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gape · yaw
Câu hỏi thường gặp về yawn
yawn nghĩa là gì?
yawn nghĩa là ngáp (bản dịch máy, chưa biên tập). yawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary intake of breath through a wide open mouth.
yawn được dùng trong câu như thế nào?
“Would ye look upon the city?” he asked as they rose yawning. (David Franklin Powell, The Wolf-Men: A Tale of Amazing Adventure in the Under-World. Nguồn: Project Gutenberg #67866.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/yawn, mã đối chiếu EV-401B455E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng