Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

haughty

tính từC2
US/ˈhɔti/

haughty nghĩa là kiêu kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

haughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing arrogant superiority to and disdain of those one views as unworthy.

Các nét nghĩa của từ haughty

  1. 1

    tính từC2

    having or showing arrogant superiority to and disdain of those one views as unworthy

    có hoặc thể hiện sự kiêu ngạo vượt trội và coi thường những người được coi là không xứng đángdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disdainful · imperious · lordly · overbearing · prideful · sniffy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • haughty mien63 lần trong kho sách

    • haughty defiance89 lần trong kho sách

    • haughty disdain68 lần trong kho sách

    • haughty stare75 lần trong kho sách

    • haughty coldness57 lần trong kho sách

    • haughty indifference95 lần trong kho sách

    • haughty reserve89 lần trong kho sách

    • haughty bearing137 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về haughty

haughty nghĩa là gì?

haughty nghĩa là kiêu kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập). haughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing arrogant superiority to and disdain of those one views as unworthy.

haughty được dùng trong câu như thế nào?

Her mind too, as never before, was full of a haughty complacency in herself. (Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/haughty, mã đối chiếu EV-3A299C36. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “haughty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa haughty và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Her mind too, as never before, was full of a haughty complacency in herself.
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh
She did not finish the sentence, and her eyes became moist, as an expression of haughty disdain formed about her mouth.

Cô còn chưa nói hết câu, đôi mắt đã ươn ướt, khóe miệng hiện lên vẻ khinh thường kiêu kỳ.dịch máy, chưa biên tập

Louis Couperus, Eline Vere. Nguồn: Project Gutenberg #66911. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Our young friend fairly pitied her; she had made her in an instant so helpless, and yet not a bit haughty nor outraged.
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The haughty Bagdad, once so mighty, sank into the dust before her.

Bagdad kiêu kỳ, từng rất hùng mạnh, đã chìm vào cát bụi trước mặt cô.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Mohammed Ali and His House. Nguồn: Project Gutenberg #3320. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It is that, however haughty may be my superiors, I can say to myself, 'They do not know my value.
Eugène Sue, The Wandering Jew: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #3344. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Then great hot tears rolled over her face; heavy sobs convulsed her frame, and, bowing down her head, the haughty heiress wept passionately.

Rồi những giọt nước mắt nóng hổi lăn dài trên mặt cô; những tiếng nức nở nặng nề làm cơ thể cô co giật, và cúi đầu xuống, nữ thừa kế kiêu kỳ khóc say sưa.dịch máy, chưa biên tập

Augusta J. Evans, Beulah. Nguồn: Project Gutenberg #4246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Thank you for your plainness of speech, Doctor,” he retorted, drawing himself up in a haughty manner.
T. S. Arthur, The Allen House; Or, Twenty Years Ago and Now. Nguồn: Project Gutenberg #4588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At the same time, in spite of her forlorn position, she was strict, almost haughty in her deportment.
Ivan Sergeevich Turgenev, Knock, Knock, Knock and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #7120. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He was proud, I have said, and haughty; but he was essentially modest and humble in his self-estimation.

Tôi đã nói rằng anh ấy kiêu ngạo và kiêu kỳ; nhưng về cơ bản anh ấy rất khiêm tốn và khiêm tốn trong việc tự đánh giá bản thân.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Eustace Diamonds. Nguồn: Project Gutenberg #7381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Where lies the power to lift poverty from the degradation that the haughty and evil spirit of man has flung around it?

Đâu là sức mạnh để xóa đói giảm nghèo khỏi sự suy thoái mà tinh thần kiêu ngạo và xấu xa của con người đã ném vào nó?dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, The Old Homestead. Nguồn: Project Gutenberg #8078. · Nguyên văn tiếng Anh
A haughty bow from the viscount and a reverential one from the captain acknowledged this presentation.

Cái cúi đầu kiêu kỳ của tử tước và cái cúi đầu tôn kính của thuyền trưởng đã thừa nhận bài trình bày này.dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Ishmael; Or, In the Depths. Nguồn: Project Gutenberg #15774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Just wait though, my young man, and we'll see if we cannot curb that haughty spirit of yours!"
E. Werner, "Clear the Track!" A Story of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #35201. · Bản dịch tiếng Anh · en-US