Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

drawback

danh từC1
US/ˈdɹɔˌbæk/
drawbacks

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

drawback nghĩa là nhược điểm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

drawback là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being a hindrance.

Các nét nghĩa của từ drawback

  1. 1

    danh từC1

    the quality of being a hindrance

    chất lượng của việc trở thành một trở ngạidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về drawback

drawback nghĩa là gì?

drawback nghĩa là nhược điểm (bản dịch máy, chưa biên tập). drawback là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being a hindrance.

drawback dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ drawback có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

drawback được dùng trong câu như thế nào?

Despite all drawbacks of early versions, those sets of drivers are worth serious attention. («First steps towards system programming under MS-DOS 7/Selected drivers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395658 (bản sửa đổi 4343893).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drawback, mã đối chiếu EV-24F9B92A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “drawback” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa drawback và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Despite all drawbacks of early versions, those sets of drivers are worth serious attention.
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Selected drivers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395658 (bản sửa đổi 4343893). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And yet I am sorry to say," added Budge gravely rising to his feet, "that there is one serious drawback to my proposition."

Tuy nhiên, tôi rất tiếc phải nói rằng," Budge đứng dậy nghiêm túc nói thêm, "rằng đề xuất của tôi có một nhược điểm nghiêm trọng."dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, A Waif of the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #29693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That was a drawback to her charms; for the rest she had sparkling eyes and a rare wig of golden hair, slightly reddish though.
Karl Emil Franzos, For the Right. Nguồn: Project Gutenberg #36904. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
A major drawback of such treatment, according to Walsh, is that once the medication ceases, the sufferer’s symptoms return.

Theo Walsh, nhược điểm lớn của phương pháp điều trị này là khi ngừng dùng thuốc, các triệu chứng của người bệnh sẽ quay trở lại.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/The Effects of Moderate Aerobic activity on middle aged sufferers of primary Insomnia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387133 (bản sửa đổi 3607441). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The drawback is that texture loading will be somewhat slower because of this extra step.
«OpenGL Programming/Modern OpenGL Tutorial 06», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255515 (bản sửa đổi 3676908). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
‘You must give me your arm to my house,’ she said; ‘there’s the drawback of being old.

“Anh phải đưa tay đến nhà tôi,” cô nói; 'có một nhược điểm là già.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Neighbours on the Green. Nguồn: Project Gutenberg #54106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The only drawback to his happiness in being again permitted to follow his profession, is the thought of the trial, it will be to you."
Grace Aguilar, Home Influence: A Tale for Mothers and Daughters. Nguồn: Project Gutenberg #36648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I like being off here in the deep forest like this, but there's one drawback.
H. Irving Hancock, The High School Boys in Summer Camp. Nguồn: Project Gutenberg #12729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In spite of all drawbacks, however, his book shows an abiding taste for scholarly pursuits, and therefore deserves a certain kind of praise.
John Fiske, Myths and Myth-Makers Old Tales and Superstitions Interpreted by Comparative Mythology. Nguồn: Project Gutenberg #1061. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
But there is no situation, under any of the powers that be, that has not some drawback.
Frederick Marryat, The Poacher; Or, Joseph Rushbrook. Nguồn: Project Gutenberg #21574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Your carved mistress differs from the genuine only in that she is a little harder and cannot speak, two very trifling drawbacks.
Théophile Gautier, Mademoiselle de Maupin, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #48894. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The one and only drawback to Frank's happiness was, that his friends Fred and Toddie would not, or could not, be there.
Gordon Stables, Two sailor lads. Nguồn: Project Gutenberg #71992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB