drawback
danh từC1- drawbacks
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
drawback nghĩa là nhược điểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
drawback là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being a hindrance.
Các nét nghĩa của từ drawback
- 1
danh từC1
the quality of being a hindrance
chất lượng của việc trở thành một trở ngạidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về drawback
drawback nghĩa là gì?
drawback nghĩa là nhược điểm (bản dịch máy, chưa biên tập). drawback là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being a hindrance.
drawback dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ drawback có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
drawback được dùng trong câu như thế nào?
Despite all drawbacks of early versions, those sets of drivers are worth serious attention. («First steps towards system programming under MS-DOS 7/Selected drivers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395658 (bản sửa đổi 4343893).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drawback, mã đối chiếu EV-24F9B92A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng