dutifully
trạng từC1dutifully nghĩa là một cách nghiêm túc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dutifully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: out of a sense of duty.
Các nét nghĩa của từ dutifully
- 1
trạng từC1
out of a sense of duty
vì ý thức trách nhiệmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dutifully
dutifully nghĩa là gì?
dutifully nghĩa là một cách nghiêm túc (bản dịch máy, chưa biên tập). dutifully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: out of a sense of duty.
dutifully được dùng trong câu như thế nào?
"If papa were not such a fool as he is, he could manage it all for me," said Arabella dutifully. (Anthony Trollope, The American Senator. Nguồn: Project Gutenberg #5118.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dutifully, mã đối chiếu EV-8A25A00F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng