dutiful
tính từC1dutiful nghĩa là có trách nhiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dutiful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: willingly obedient out of a sense of duty and respect.
Các nét nghĩa của từ dutiful
- 1
tính từC1
willingly obedient out of a sense of duty and respect
sẵn sàng vâng lời vì ý thức trách nhiệm và sự tôn trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa duteous
Câu hỏi thường gặp về dutiful
dutiful nghĩa là gì?
dutiful nghĩa là có trách nhiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). dutiful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: willingly obedient out of a sense of duty and respect.
dutiful được dùng trong câu như thế nào?
Never was the old saying, that a dutiful child had dutiful children, better exemplified than in the More family. (Charlotte M. Yonge, A Book of Golden Deeds. Nguồn: Project Gutenberg #6489.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dutiful, mã đối chiếu EV-E2C5B52B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng