overdraft
danh từ, động từC1- overdrafted
- overdrafting
- overdrafts
overdraft nghĩa là thấu chi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overdraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a draft in excess of the credit balance.
Các nét nghĩa của từ overdraft
- 1
danh từC1
a draft in excess of the credit balance
hối phiếu vượt quá số dư tín dụngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về overdraft
overdraft nghĩa là gì?
overdraft nghĩa là thấu chi (bản dịch máy, chưa biên tập). overdraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a draft in excess of the credit balance.
overdraft được dùng trong câu như thế nào?
It was the first relief from his misery the poor man had felt since he had read the letter about the overdraft in the morning. (F. Marion Crawford, The Little City of Hope: A Christmas Story. Nguồn: Project Gutenberg #14526.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overdraft, mã đối chiếu EV-3D6AE36B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng