Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

panorama

danh từ
C1
US/ˌpænɚˈæmə/
panoramas
Ý nghĩa trọng tâm

panorama nghĩa là bức tranh toàn cảnh.

panorama là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the visual percept of a region.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    the visual percept of a region

    →

    nhận thức trực quan của một khu vực

    Đồng nghĩa:view, aspect, prospect, scene, vista
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    panorama dramatique
    46 lần trong kho sách
    shifting panorama
    37 lần trong kho sách
    magnificent panorama
    109 lần trong kho sách
    panorama unrolled
    11 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    a picture (or series of pictures) representing a continuous scene

    →

    một bức tranh (hoặc một loạt ảnh) thể hiện một cảnh liên tục

    Đồng nghĩa:cyclorama, diorama
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa panorama và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

They did not do well with the panorama, Gideon remained but a short time after Alfred left.

Họ không làm tốt với bức tranh toàn cảnh, Gideon vẫn ở lại nhưng một thời gian ngắn sau khi Alfred rời đi.

Field, Al. G. (Alfred Griffith), Watch yourself go by, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Rosie looked around, and saw that a magnificent panorama presented itself to her view.
Abbott, Jacob, Rollo in Naples, Nguyên văn tác phẩm
And if you want to know any more, you can go to the Panorama-Dramatique.
Balzac, Honoré de, Lost Illusions
It was truly a panorama that would kindle the heart of the dullest.

Đó thực sự là một bức tranh toàn cảnh có thể làm rung động trái tim của những người buồn tẻ nhất.

Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Texan Star: The Story of a Great Fight for Liberty, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And then, with wizard fingers, doth Memory open fast A thrilling panorama of all the changeful past!

Và rồi, với những ngón tay phù thủy, Ký ức mở ra nhanh chóng Một bức tranh toàn cảnh ly kỳ về tất cả quá khứ đầy thay đổi!

Afton, Effie, Eventide A Series of Tales and Poems, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the two panoramas, there were just sufficient points of resemblance to cause a comparison.
Boddam-Whetham, J. W. (John Whetham), Roraima and British Guiana, With a Glance at Bermuda, the West Indies, and the Spanish Main, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Incandescent lights hung in huge festoons from the ceiling; beautiful women and brilliant uniforms mingled in one grand, gorgeous panorama.
Fuller, Alvarado M. (Alvarado Mortimer), A. D. 2000, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
While I was sketching this panorama a snow leopard bounded gracefully before us.
Landor, Arnold Henry Savage, An Explorer's Adventures in Tibet
We had hardly begun the ascent when the country about began to unroll like a panorama below us.
Crandall, Lathan A. (Lathan Augustus), Days in the Open
His inner experiences of the earlier time passed before him in a procession like the unrolling of a scenic panorama.

Những trải nghiệm nội tâm của anh về thời gian trước đó trôi qua trước mắt anh như một đám rước giống như một bức tranh toàn cảnh tuyệt đẹp đang trải ra.

Wood, Henry, Victor Serenus: A Story of the Pauline Era, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They are interspersed with temples and mosques, and altogether they present a magnificent panorama.
Knox, Thomas Wallace, The Boy Travellers in the Far East, Part Third Adventures of Two Youths in a Journey to Ceylon and India; With Descriptions of Borneo, the Philippine Islands and Burmah
He caught his breath at the great panorama of green hills and of armies upon them that was spread out before him.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Guns of Bull Run: A Story of the Civil War's Eve, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về panorama (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. panorama nghĩa là gì trong tiếng Việt?

panorama có nghĩa chính là: nhận thức trực quan của một khu vực. Định nghĩa tiếng Anh: "the visual percept of a region".

2. panorama thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

panorama là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của panorama theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), panorama được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌpænɚˈæmə/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. panorama thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ panorama được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của panorama gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của panorama gồm: panoramas.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với panorama là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: panorama dramatique, shifting panorama, magnificent panorama, panorama unrolled.

7. panorama có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: view, aspect, prospect, scene, vista. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến panorama?

Từ panorama xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với panorama đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "They did not do well with the panorama, Gideon remained but a short time after Alfred left." (Dịch nghĩa: Họ không làm tốt với bức tranh toàn cảnh, Gideon vẫn ở lại nhưng một thời gian ngắn sau khi Alfred rời đi.). Câu văn minh họa cách dùng panorama làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng panorama?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.