Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

panoramic

tính từC1
US/ˌpænɚˈæmɪk/

panoramic nghĩa là toàn cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

panoramic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as from an altitude or distance.

Các nét nghĩa của từ panoramic

  1. 1

    tính từC1

    as from an altitude or distance

    từ độ cao hoặc khoảng cáchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bird's-eye

Câu hỏi thường gặp về panoramic

panoramic nghĩa là gì?

panoramic nghĩa là toàn cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). panoramic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as from an altitude or distance.

panoramic được dùng trong câu như thế nào?

Nothing in all the panoramic world to excel--if equal it. (Mayne Reid, The Free Lances: A Romance of the Mexican Valley. Nguồn: Project Gutenberg #27996.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/panoramic, mã đối chiếu EV-F9D23884. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “panoramic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa panoramic và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Nothing in all the panoramic world to excel--if equal it.

Không có gì trong thế giới toàn cảnh có thể vượt trội hơn được - nếu ngang bằng với nó.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Free Lances: A Romance of the Mexican Valley. Nguồn: Project Gutenberg #27996. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The girls sat still and watched the panoramic changes as the boys and their guide joined in the fight.
Frances Trego Montgomery, On a lark to the planets A sequel to "The wonderful electric elephant". Nguồn: Project Gutenberg #69637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
From the crest a marvellous panoramic view was in sight, for we overlooked all the surrounding country.
Lucien Biart, Adventures of a Young Naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #26009. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Individuals have reported seeing their lives played back to them through flashbacks, sometimes in a panoramic view.

Nhiều cá nhân cho biết đã nhìn thấy cuộc sống của họ được tua lại qua những đoạn hồi tưởng, đôi khi ở một góc nhìn toàn cảnh.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Near-death experiences and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252721 (bản sửa đổi 2096261). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From its top I had the finest view of Moscow and the surrounding country, and, perhaps, the finest panoramic view in the world.

Từ trên đỉnh của nó, tôi có tầm nhìn đẹp nhất ra Moscow và vùng đất xung quanh, và có lẽ là tầm nhìn toàn cảnh đẹp nhất trên thế giới.dịch máy, chưa biên tập

John L. Stephens, Incidents of Travel in Greece, Turkey, Russia, and Poland, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37947. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The view from the Grand Tournalin is a favorable example of this class of panoramic views.
Edward Whymper, Scrambles Amongst the Alps in the Years 1860-69. Nguồn: Project Gutenberg #41234. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It’s well worth coming a long way just to get such a panoramic view of the City, Bay and Fair.”
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts at the Panama-Pacific Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #42086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The reverse is the case with the bird’s-eye panoramic views from the great peaks, which sometimes embrace a hundred miles in nearly every direction.
Edward Whymper, Scrambles Amongst the Alps in the Years 1860-69. Nguồn: Project Gutenberg #41234. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Like a panoramic dream he beheld a swift procession of mine-and-cattle scenes troop past for swift review.
Philip Verrill Mighels, The Furnace of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #16629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They are the panoramic views that present themselves during a single "Jornada."
Mayne Reid, The Rifle Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #21241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You can take panoramic images yourself using a regular digital camera and a tripod.
«Blender 3D: Noob to Pro/Build a skybox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43888 (bản sửa đổi 3220571). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The spot offers a panoramic view of the surrounding mountain ranges.
«Student Projects/The Misty Hills of Kudayathoor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260554 (bản sửa đổi 2145904). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0