Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

oversee

động từ
C1
US/ˈoʊvɚˌsi/
oversaw
overseeing
overseen
oversees
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

oversee nghĩa là giám sát.

oversee là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C1

    watch and direct

    →

    xem và trực tiếp

    Đồng nghĩa:supervise, superintend, manage
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    tasked with oversee
    10 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa oversee và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He was overseeing the uncovering of his bulbs to-day.

Hôm nay anh ấy đang giám sát việc phơi bày các bóng đèn của mình.

Warner, Susan, Trading, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I am going to act as my mother's overseer; that is, if I ever have any hands to oversee."
Castlemon, Harry, Marcy, the Refugee, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Let us ladies go back to the lawn, and leave his uncle to oversee the business."

“Các quý cô hãy quay trở lại bãi cỏ và để chú của anh ấy giám sát công việc kinh doanh.”

Finley, Martha, Elsie's Motherhood, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What a fortunate thing for Harry, that I am here to oversee things.
Fern, Fanny, Ruth Hall: A Domestic Tale of the Present Time, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The board is an independent civilian watchdog charged with overseeing the police.
Wikimedia contributors, Republican groups suspected in gun battle with, failed bombing of, Northern Irish police
The government agency Certa, which oversees cyber attacks and security, warned against using all versions of Internet Explorer.
Wikimedia contributors, France, Germany officials warn against using Internet Explorer
Their highest decision-making organ is a general meeting of members (社員総会 shain sōkai), which elects directors (理事 riji) to oversee the operations of the association.
Wikimedia contributors, Japanese Law and Government/Civil Law
An independent organization that will provide a basic vocabulary for rating and oversee updates to the system at periodic intervals is needed.
Wikimedia contributors, Legal and Regulatory Issues in the Information Economy/Censorship or Content Regulation
Five assistant commissioners oversee the various units, such as traffic, intelligence, criminal investigations, protection, and the provincial areas.
Wikimedia contributors, Comparative law and justice/Rwanda
Effective governance relies not only on those in power but, almost as much, on those who oppose and oversee them.
Wikimedia contributors, Saylor.org's Comparative Politics/Types of Electoral Systems
The positions that make up the council then are in control of overseeing the day to to day operations.
Wikimedia contributors, Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Texas Power Grid
By this date, they had become unassailable as governors and hence were given the added responsibility of overseeing a new regime centered tax.
Wikimedia contributors, A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Muromachi Period/The Nanboku-chō Period

Câu hỏi thường gặp về oversee (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. oversee nghĩa là gì trong tiếng Việt?

oversee có nghĩa chính là: xem và trực tiếp. Định nghĩa tiếng Anh: "watch and direct".

2. oversee thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

oversee là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của oversee theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), oversee được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈoʊvɚˌsi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. oversee thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ oversee được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của oversee gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của oversee gồm: oversaw, overseeing, overseen, oversees.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với oversee là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: tasked with oversee.

7. oversee có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: supervise, superintend, manage. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến oversee?

Từ oversee xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với oversee đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He was overseeing the uncovering of his bulbs to-day." (Dịch nghĩa: Hôm nay anh ấy đang giám sát việc phơi bày các bóng đèn của mình.). Câu văn minh họa cách dùng oversee làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng oversee?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.