Đề từ vựng C1 số 54
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Smiles are the legitimate _____ of happiness, but laughter is often the misbegotten child of madness, that mocks its parent to her face.
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “fail to function or function improperly”
Đang tải đề...