starving
tính từB2starving nghĩa là đói khát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
starving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suffering from lack of food.
Các nét nghĩa của từ starving
- 1
tính từB2
suffering from lack of food
đau khổ vì thiếu lương thựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa starved
Câu hỏi thường gặp về starving
starving nghĩa là gì?
starving nghĩa là đói khát (bản dịch máy, chưa biên tập). starving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suffering from lack of food.
starving được dùng trong câu như thế nào?
For instance, a starving rat will press a lever to obtain a food pellet in order to return to a comfortable physiological state. («Motivation and emotion/Book/2010/Promiscuity motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101118 (bản sửa đổi 2407291).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/starving, mã đối chiếu EV-E44A9229. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng