Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

starving

tính từB2
US/ˈstɑɹvɪŋ/

starving nghĩa là đói khát (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

starving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suffering from lack of food.

Các nét nghĩa của từ starving

  1. 1

    tính từB2

    suffering from lack of food

    đau khổ vì thiếu lương thựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa starved

Câu hỏi thường gặp về starving

starving nghĩa là gì?

starving nghĩa là đói khát (bản dịch máy, chưa biên tập). starving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suffering from lack of food.

starving được dùng trong câu như thế nào?

For instance, a starving rat will press a lever to obtain a food pellet in order to return to a comfortable physiological state. («Motivation and emotion/Book/2010/Promiscuity motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101118 (bản sửa đổi 2407291).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/starving, mã đối chiếu EV-E44A9229. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “starving” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa starving và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For instance, a starving rat will press a lever to obtain a food pellet in order to return to a comfortable physiological state.
«Motivation and emotion/Book/2010/Promiscuity motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101118 (bản sửa đổi 2407291). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Help me, help me, intate (friend),” he cried; “I am hungry; my wife, my child, my brother are starving in the woods!”

“Giúp tôi với, giúp tôi với, intate (bạn),” anh kêu lên; “Tôi đói, vợ tôi, con tôi, anh tôi đang chết đói trong rừng!”dịch máy, chưa biên tập

Emil Holub, Seven years in South Africa, volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74291. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
You are not a starving scribbler; if you determine to write, you can write well, though not so easily, on many topics.
Andrew Lang, Essays in Little. Nguồn: Project Gutenberg #1594. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“Starving, you starving, while I--look, here is some cold meat which I could not get down last night, and put by for the Kaffirs.
H. Rider Haggard, Benita, an African romance. Nguồn: Project Gutenberg #2761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Do you believe, Trude,” cried the general, “that Marie could be happy with that poor, starving wretch of a school-master?

“Anh có tin không, Trude,” viên tướng kêu lên, “rằng Marie có thể hạnh phúc với ông hiệu trưởng khốn khổ, đói khát đó không?dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I am glad we kept them, even when we were starving.
Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
If she starved herself to death her family would be disgraced; and, moreover, starving would be a more lingering misery than the death by fire.

Nếu cô ấy chết đói thì gia đình cô ấy sẽ bị ô nhục; và hơn nữa, chết đói sẽ còn là nỗi đau khổ kéo dài hơn cả cái chết vì lửa.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"May appear very good arguments to a starving man, I grant, but still won't prevent his fellow-creatures from hanging him," replied Gascoigne.

Gascoigne trả lời: “Tôi cho rằng có thể đưa ra những lý lẽ rất thuyết phục đối với một người sắp chết đói, nhưng vẫn không ngăn cản đồng loại của anh ta treo cổ anh ta”.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, Mr. Midshipman Easy. Nguồn: Project Gutenberg #6629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To the west of the pass, therefore, he must not strike, under peril of starving amid untracked plains and ranges.
John William De Forest, Overland: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12335. · Nguyên văn tiếng Anh
I tell you, child, I haven't touched food all day, and I'm starving.

Tôi nói cho bạn biết, cô bé ơi, cả ngày nay tôi chưa đụng đến đồ ăn và tôi đang đói.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Polly: A New-Fashioned Girl. Nguồn: Project Gutenberg #18666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Bear him along with us," replied the other sea men; "he'll be better afloat, whichever way the wind blows, than starving on shore."
William Henry Giles Kingston, Old Jack. Nguồn: Project Gutenberg #23049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I think that it’s almost six o’clock, and that I am starving to death!”
Paul de Kock, The Flower Girl of The Château d'Eau, v.1 (Novels of Paul de Kock Volume XV). Nguồn: Project Gutenberg #41299. · Bản dịch tiếng Anh