Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peculiar”

793 câu thật có từ peculiar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peculiar nghĩa là đặc biệt. peculiar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: beyond or deviating from the usual or expected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peculiar

Danh sách câu dẫn chứng (48 câu)

Từ hay đi cùng peculiar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peculiar circumstances1.045 lần
peculiar charm432 lần
peculiar expression629 lần
peculiar smile721 lần
peculiar emphasis195 lần
peculiar style278 lần
peculiar interest564 lần
peculiar manner683 lần
peculiar character520 lần
peculiar fascination141 lần
peculiar whistle152 lần
peculiar characteristics140 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peculiar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peculiar trong kho câu?
Kho câu có 793 câu có từ peculiar hoặc các dạng của từ, trích từ 576 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peculiar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peculiar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 291 câu, rồi Bậc B2 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peculiar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peculiar: Mệnh đề quan hệ với which, whose (146 câu), Câu phủ định (95 câu), Quá khứ đơn (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.