inborn
tính từB2inborn nghĩa là bẩm sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: present at birth but not necessarily hereditary.
Các nét nghĩa của từ inborn
- 1
tính từB2
present at birth but not necessarily hereditary
có mặt khi sinh ra nhưng không nhất thiết là do di truyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa congenital · innate
- 2
tính từB2
normally existing at birth
bình thường tồn tại khi sinh radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa connatural · inbred
Câu hỏi thường gặp về inborn
inborn nghĩa là gì?
inborn nghĩa là bẩm sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). inborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: present at birth but not necessarily hereditary.
inborn được dùng trong câu như thế nào?
Swamp Oak shot forward, and stooped, with his inborn gentleness, over the motionless body of his young wife. (T. C. Harbaugh, The Yellow Hunter; or, The Winding Trail of Death. Nguồn: Project Gutenberg #67958.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inborn, mã đối chiếu EV-C47B3DA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng