Câu tiếng Anh có từ “peculiar”
793 câu thật có từ peculiar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peculiar nghĩa là đặc biệt. peculiar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: beyond or deviating from the usual or expected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peculiar
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He is rather peculiar, perhaps: he has travelled a great deal, and seen a great deal of the world, I should think.
Từ trong câu: peculiar, travel, rather, perhaps, great, deal, see, world
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And in order to bring to the public a closer knowledge concerning the peculiar life on board a U-boat I am writing this story.
Từ trong câu: concerning, order, bring, public, close, knowledge, concern, peculiar
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peculiar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| peculiar circumstances | 1.045 lần |
| peculiar charm | 432 lần |
| peculiar expression | 629 lần |
| peculiar smile | 721 lần |
| peculiar emphasis | 195 lần |
| peculiar style | 278 lần |
| peculiar interest | 564 lần |
| peculiar manner | 683 lần |
| peculiar character | 520 lần |
| peculiar fascination | 141 lần |
| peculiar whistle | 152 lần |
| peculiar characteristics | 140 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peculiar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peculiar trong kho câu?
- Kho câu có 793 câu có từ peculiar hoặc các dạng của từ, trích từ 576 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peculiar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peculiar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 291 câu, rồi Bậc B2 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peculiar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peculiar: Mệnh đề quan hệ với which, whose (146 câu), Câu phủ định (95 câu), Quá khứ đơn (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.