Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

emergence

danh từB2
US/ɪˈmɝdʒəns/
emergences

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

emergence nghĩa là sự xuất hiện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

emergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the gradual beginning or coming forth.

Các nét nghĩa của từ emergence

  1. 1

    danh từB2

    the gradual beginning or coming forth

    Đồng nghĩa outgrowth · growth

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • emergence of capitalism8 lần trong kho sách

    • emergence of homo8 lần trong kho sách

    • facilitated the emergence7 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the becoming visible

    sự trở nên rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa egress · issue

  3. 3

    danh từB2

    the act of emerging

    hành động nổi lêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa emersion

Câu hỏi thường gặp về emergence

emergence nghĩa là gì?

emergence nghĩa là sự xuất hiện (bản dịch máy, chưa biên tập). emergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the gradual beginning or coming forth.

emergence dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ emergence có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

emergence được dùng trong câu như thế nào?

The emergence of electronic versions of Beilstein has brought this valuable data to a much broader audience. («Chemical Information Sources/Physical Property Searches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244008 (bản sửa đổi 4522995).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/emergence, mã đối chiếu EV-25D49FAC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “emergence” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa emergence và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The emergence of electronic versions of Beilstein has brought this valuable data to a much broader audience.

Sự xuất hiện của các phiên bản điện tử của Beilstein đã đưa dữ liệu có giá trị này đến với nhiều đối tượng khán giả hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Chemical Information Sources/Physical Property Searches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244008 (bản sửa đổi 4522995). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The threat of permanent war has been the most used supposition to analyze the emergence of reciprocal exchanges.

Mối đe dọa chiến tranh vĩnh viễn là giả định được sử dụng nhiều nhất để phân tích sự xuất hiện của các trao đổi qua lại.dịch máy, chưa biên tập

«Ethics/Nonkilling/Economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84785 (bản sửa đổi 1238353). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Despite the gravity of the emergence, a laugh burst forth, and was at once silenced at this frank avowal.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last of the Barons: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Obama's emergence as a potential contender has led some observers to suspect Clinton has stepped up her timetable for making a decision about a run.
«Clinton meetings fuel speculation over presidential bid», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55984 (bản sửa đổi 4816040). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
With Aristotle we see the emergence of the dualistic view of mind and body.
«Cognitive neuropsychology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428068 (bản sửa đổi 10870079). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mrs. Marvell's remarks were rather like the emergence of scattered spars from a choppy sea.

Nhận xét của bà Marvell giống như sự xuất hiện của những cột sống rải rác từ một vùng biển động.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Delia Blanchflower. Nguồn: Project Gutenberg #9665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This dynamic has been moving inexorably since the first stirrings of life towards the emergence of a unified and cooperative global organization.
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The emergence of digital culture is usually associated with a set of practices based on the ever more intensive use of communication technologies.
«Digital culture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120335 (bản sửa đổi 2091912). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The theory of enzyme structure and the action of this structure on the substrate explains how this emergence occurs.

Lý thuyết về cấu trúc enzyme và hoạt động của cấu trúc này trên cơ chất giải thích sự xuất hiện này xảy ra như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

«Consciousness Studies/Contemporary Explanations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41272 (bản sửa đổi 3269708). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The social interaction of agents in an environment which understand each other as acting intentionally causes the emergence of Shared Intentionality.
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Evolutionary Perspective on Social Cognitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73437 (bản sửa đổi 4649180). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Transitions between slides can be animated in a variety of ways, as can the emergence of elements on a slide itself.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Computer - Advanced (North American Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108833 (bản sửa đổi 4228386). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These disciplines have all evolved their arguments about the emergence of the nuclear family, especially over the last century.
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/History of the Nuclear Family in Britain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411802 (bản sửa đổi 4353365). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0