skilfully
trạng từskilfully nghĩa là khéo léo.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB2
with skill
→với kỹ năng
Đồng nghĩa:skillfullyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)skilfully parried21 lần trong kho sáchskilfully handled41 lần trong kho sáchskilfully manipulated15 lần trong kho sáchskilfully contrived57 lần trong kho sáchskilfully devised25 lần trong kho sáchskilfully piloted10 lần trong kho sáchskilfully executed42 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa skilfully và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The arrow was skilfully projected, and pierced the turtle through the neck.That marriage you so skilfully encompassed is, if I choose it, no marriage.”Cuộc hôn nhân mà bạn đã khéo léo bao gồm đó, nếu tôi chọn nó, sẽ không có cuộc hôn nhân nào cả.”
Lieutenant Ripley had handled his sharpshooters so skilfully that not a single man had been killed, and only three had been wounded.Trung úy Ripley đã xử lý các xạ thủ của mình một cách khéo léo đến mức không một người nào thiệt mạng và chỉ có ba người bị thương.
The inscriptions appended to the caricatures were not less skilfully done than were the caricatures themselves.Những dòng chữ gắn vào các bức tranh biếm họa được thực hiện một cách khéo léo không kém gì các bức tranh biếm họa.
Plummey was instructed to ply Sponge well with hints, all of which, however, Mr. Sponge skilfully parried.Between the figures there was a little skilfully-managed action, mostly in dumb show.They had, at last, to be tied up with cords, Joe acquitting himself very skilfully in performing that operation.When she or her husband were questioned on the matter, they were wise enough to be silent or skilfully to evade the inquiries.My people made themselves more or less skilfully constructed shelters under the bushes and trees.We stole up to them so skilfully and cautiously that we did not touch a corpse and did not scare one single crow.It should be said that the coquettish duchess had skilfully planned and brought about this effect.The second Philip caught it skilfully, and by the moonlight saw that a stout piece of twine was attached to it.Câu hỏi thường gặp về skilfully (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. skilfully nghĩa là gì trong tiếng Việt?
skilfully có nghĩa chính là: với kỹ năng. Định nghĩa tiếng Anh: "with skill".
2. skilfully thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
skilfully là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của skilfully theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), skilfully được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. skilfully thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ skilfully được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của skilfully gồm những dạng nào?
Từ skilfully có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với skilfully là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: skilfully parried, skilfully handled, skilfully manipulated, skilfully contrived, skilfully devised.
7. skilfully có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: skillfully. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến skilfully?
Từ skilfully xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với skilfully đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The arrow was skilfully projected, and pierced the turtle through the neck.". Câu văn minh họa cách dùng skilfully làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng skilfully?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.