Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

skilfully

trạng từ
B2
Ý nghĩa trọng tâm

skilfully nghĩa là khéo léo.

skilfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with skill.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    with skill

    →

    với kỹ năng

    Đồng nghĩa:skillfully
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    skilfully parried
    21 lần trong kho sách
    skilfully handled
    41 lần trong kho sách
    skilfully manipulated
    15 lần trong kho sách
    skilfully contrived
    57 lần trong kho sách
    skilfully devised
    25 lần trong kho sách
    skilfully piloted
    10 lần trong kho sách
    skilfully executed
    42 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa skilfully và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The arrow was skilfully projected, and pierced the turtle through the neck.
Knox, Thomas Wallace, The Boy Travellers in South America Adventures of Two Youths in a Journey through Ecuador, Peru, Bolivia, Paraguay, Argentine Republic, and Chili
That marriage you so skilfully encompassed is, if I choose it, no marriage.”

Cuộc hôn nhân mà bạn đã khéo léo bao gồm đó, nếu tôi chọn nó, sẽ không có cuộc hôn nhân nào cả.”

Castle, Agnes, The Pride of Jennico: Being a Memoir of Captain Basil Jennico, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Lieutenant Ripley had handled his sharpshooters so skilfully that not a single man had been killed, and only three had been wounded.

Trung úy Ripley đã xử lý các xạ thủ của mình một cách khéo léo đến mức không một người nào thiệt mạng và chỉ có ba người bị thương.

Optic, Oliver, A Lieutenant at Eighteen, Nguyên văn tác phẩm
The inscriptions appended to the caricatures were not less skilfully done than were the caricatures themselves.

Những dòng chữ gắn vào các bức tranh biếm họa được thực hiện một cách khéo léo không kém gì các bức tranh biếm họa.

Hoffmann, E. T. A. (Ernst Theodor Amadeus), Weird Tales, Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Plummey was instructed to ply Sponge well with hints, all of which, however, Mr. Sponge skilfully parried.
Surtees, Robert Smith, Mr. Sponge's Sporting Tour, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Between the figures there was a little skilfully-managed action, mostly in dumb show.
Ward, Humphry, Mrs., Miss Bretherton, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They had, at last, to be tied up with cords, Joe acquitting himself very skilfully in performing that operation.
Verne, Jules, Five Weeks in a Balloon Or, Journeys and Discoveries in Africa by Three Englishmen
When she or her husband were questioned on the matter, they were wise enough to be silent or skilfully to evade the inquiries.
La Motte-Fouqué, Friedrich Heinrich Karl, Freiherr de, Undine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
My people made themselves more or less skilfully constructed shelters under the bushes and trees.
Schillings, C. G. (Carl Georg), In Wildest Africa, Vol. 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We stole up to them so skilfully and cautiously that we did not touch a corpse and did not scare one single crow.
Andreyev, Leonid, The red laugh: fragments of a discovered manuscript, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It should be said that the coquettish duchess had skilfully planned and brought about this effect.
Dumas, Alexandre, Ascanio, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The second Philip caught it skilfully, and by the moonlight saw that a stout piece of twine was attached to it.
Alger, Horatio, Jr., The Young Musician; Or, Fighting His Way, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về skilfully (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. skilfully nghĩa là gì trong tiếng Việt?

skilfully có nghĩa chính là: với kỹ năng. Định nghĩa tiếng Anh: "with skill".

2. skilfully thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

skilfully là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của skilfully theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), skilfully được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. skilfully thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ skilfully được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của skilfully gồm những dạng nào?

Từ skilfully có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với skilfully là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: skilfully parried, skilfully handled, skilfully manipulated, skilfully contrived, skilfully devised.

7. skilfully có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: skillfully. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến skilfully?

Từ skilfully xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với skilfully đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The arrow was skilfully projected, and pierced the turtle through the neck.". Câu văn minh họa cách dùng skilfully làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng skilfully?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.