Đề từ vựng B2 số 188
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the quality or habit of adhering to an appointed time”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. "Have you seen the doctor?" he asked, _____ plucking at Richard's fingers.
Đang tải đề...