Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

caption

danh từB2
US/ˈkæpʃən/
captions

caption nghĩa là chú thích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

caption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: taking exception.

Các nét nghĩa của từ caption

  1. 1

    danh từB2

    taking exception

    lấy ngoại lệdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • photo caption298 lần trong kho sách

    • illustration caption46 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    translation of foreign dialogue of a movie or TV program

    dịch lời thoại nước ngoài của phim hoặc chương trình truyền hìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa subtitle

  3. 3

    danh từB2

    brief description accompanying an illustration

    mô tả ngắn gọn kèm theo hình minh họadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa legend

Câu hỏi thường gặp về caption

caption nghĩa là gì?

caption nghĩa là chú thích (bản dịch máy, chưa biên tập). caption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: taking exception.

caption được dùng trong câu như thế nào?

Take a moment to look at the images, read the captions and consider Who do you turn to...? («Motivation and emotion/Book/2011/Empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120098 (bản sửa đổi 2640617).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/caption, mã đối chiếu EV-09A9254B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “caption” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa caption và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Take a moment to look at the images, read the captions and consider Who do you turn to...?

Hãy dành chút thời gian để xem các hình ảnh, đọc chú thích và cân nhắc Bạn hướng tới ai...?dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2011/Empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120098 (bản sửa đổi 2640617). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The caption states: "Birmingham really does have more canals than !"

Chú thích viết: "Birmingham thực sự có nhiều kênh đào hơn!"dịch máy, chưa biên tập

«England: Parts of Birmingham area flood; music festival evacuates», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2975497 (bản sửa đổi 4817241). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Follow this by loudly reading each caption without the English word.
«Punjabi/Muharni/Dentals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173200 (bản sửa đổi 2952296). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Inside is a photo of two teenagers, but before Harry can read the caption, Pius Thicknesse enters and leaves Umbridge a note.

Bên trong là bức ảnh của hai thiếu niên, nhưng trước khi Harry kịp đọc chú thích, Pius Thicke bước vào và để lại cho Umbridge một mảnh giấy nhắn.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130317 (bản sửa đổi 3084216). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Follow this by loudly reading each caption without the English word.
«Punjabi/Muharni/Palatals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173198 (bản sửa đổi 2952294). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ye’ll be for having a horning or a caption after him.’
Walter Scott, Guy Mannering; or, The Astrologer: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Illustration captions have been added from the list of illustrations for the convenience of the reader.
Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #35499. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Once you have recognized the objects, use your knowledge of Gurmukhi to read the captions.
«Punjabi/Muharni/Labials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173201 (bản sửa đổi 2952297). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You look for clues to meaning by reading the titles, headings, introductions, summary, captions for graphics, and keywords.
«Effective Reading Strategies», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
They open up in separate windows individually with your windows title-bar, caption buttons and border.
«Cygwin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38723 (bản sửa đổi 4430437). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Proper orientation of the building increases the possibilities of solar caption and wind potential.
«Sustainable design in architecture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32693 (bản sửa đổi 2792474). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This will change the Form's caption to "Hello, world!" after the form is loaded, regardless of what property we specified at design-time.
«Visual Basic/Basic Graphical User Interfaces», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9632 (bản sửa đổi 1584594). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0