caption
danh từ- captions
caption nghĩa là chú thích.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
taking exception
→lấy ngoại lệ
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)photo caption298 lần trong kho sáchillustration caption46 lần trong kho sách - 2danh từB2
translation of foreign dialogue of a movie or TV program
→dịch lời thoại nước ngoài của phim hoặc chương trình truyền hình
Đồng nghĩa:subtitle - 3danh từB2
brief description accompanying an illustration
→mô tả ngắn gọn kèm theo hình minh họa
Đồng nghĩa:legend
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa caption và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Take a moment to look at the images, read the captions and consider Who do you turn to...?Hãy dành chút thời gian để xem các hình ảnh, đọc chú thích và cân nhắc Bạn hướng tới ai...?
The caption states: "Birmingham really does have more canals than !"Chú thích viết: "Birmingham thực sự có nhiều kênh đào hơn!"
Follow this by loudly reading each caption without the English word.Inside is a photo of two teenagers, but before Harry can read the caption, Pius Thicknesse enters and leaves Umbridge a note.Bên trong là bức ảnh của hai thiếu niên, nhưng trước khi Harry kịp đọc chú thích, Pius Thicke bước vào và để lại cho Umbridge một mảnh giấy nhắn.
Follow this by loudly reading each caption without the English word.Ye’ll be for having a horning or a caption after him.’Illustration captions have been added from the list of illustrations for the convenience of the reader.Once you have recognized the objects, use your knowledge of Gurmukhi to read the captions.You look for clues to meaning by reading the titles, headings, introductions, summary, captions for graphics, and keywords.They open up in separate windows individually with your windows title-bar, caption buttons and border.Proper orientation of the building increases the possibilities of solar caption and wind potential.This will change the Form's caption to "Hello, world!" after the form is loaded, regardless of what property we specified at design-time.Câu hỏi thường gặp về caption (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. caption nghĩa là gì trong tiếng Việt?
caption có nghĩa chính là: lấy ngoại lệ. Định nghĩa tiếng Anh: "taking exception".
2. caption thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
caption là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của caption theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), caption được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkæpʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. caption thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ caption được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của caption gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của caption gồm: captions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với caption là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: photo caption, illustration caption.
7. caption có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: subtitle, legend. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến caption?
Từ caption xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với caption đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Take a moment to look at the images, read the captions and consider Who do you turn to...?" (Dịch nghĩa: Hãy dành chút thời gian để xem các hình ảnh, đọc chú thích và cân nhắc Bạn hướng tới ai...?). Câu văn minh họa cách dùng caption làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng caption?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.