biography
danh từ- biographies
biography nghĩa là tiểu sử.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
an account of the series of events making up a person's life
→kể về một chuỗi các sự kiện tạo nên cuộc đời một con người
Đồng nghĩa:life, life story, life historyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)susy's biography30 lần trong kho sáchornithological biography23 lần trong kho sáchauto biography19 lần trong kho sáchtwain a biography19 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa biography và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Lucy was a prolific and varied writer, counting poetry, biography, songs, translations and letters amongst her many literary works.Lucy là một nhà văn sung mãn và đa dạng, bao gồm thơ, tiểu sử, bài hát, bản dịch và thư trong số nhiều tác phẩm văn học của mình.
The work of Gomez has furnished the basis for all those biographies of Ximenes which have since appeared in Spain.Therefore, the use of language biographies was not initiated by theory but by educational communities.Vì vậy, việc sử dụng tiểu sử ngôn ngữ không phải do lý thuyết mà do cộng đồng giáo dục khởi xướng.
I think it is a great comfort in a biography to get a notion of the subject in the flesh.But why," says the Hofrath, and indeed say we, "do I dilate on the uses of our Teufelsdrockh's Biography?With your coaching, I could at least give her a biography of Jim Donald.Với sự huấn luyện của bạn, ít nhất tôi có thể cung cấp cho cô ấy tiểu sử của Jim Donald.
This biography is not only true but brief, and these are rare merits in a memoir.Cuốn tiểu sử này không những chân thực mà còn ngắn gọn, và đây là những giá trị hiếm có trong một cuốn hồi ký.
The materials for the early years of the subject of this popular biography were furnished by the immediate friends and relatives of his family.It has been agreed that biography must include somewhat of physical portraiture.An Historical Biography based on letters and other documents in the Morrison collection.All these will afford materials for his proposed biography, and for other historical illustrations, of high value.A completely new edition of the well known biography of R. S. Hawker.Câu hỏi thường gặp về biography (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. biography nghĩa là gì trong tiếng Việt?
biography có nghĩa chính là: kể về một chuỗi các sự kiện tạo nên cuộc đời một con người. Định nghĩa tiếng Anh: "an account of the series of events making up a person's life".
2. biography thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
biography là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của biography theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), biography được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /baɪˈɑɡɹəfi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. biography thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ biography được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của biography gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của biography gồm: biographies.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với biography là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: susy's biography, ornithological biography, auto biography, twain a biography.
7. biography có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: life, life story, life history. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến biography?
Từ biography xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với biography đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Lucy was a prolific and varied writer, counting poetry, biography, songs, translations and letters amongst her many literary works." (Dịch nghĩa: Lucy là một nhà văn sung mãn và đa dạng, bao gồm thơ, tiểu sử, bài hát, bản dịch và thư trong số nhiều tác phẩm văn học của mình.). Câu văn minh họa cách dùng biography làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng biography?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.