Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

biography

danh từ
B1
US/baɪˈɑɡɹəfi/
biographies
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

biography nghĩa là tiểu sử.

biography là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an account of the series of events making up a person's life.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    an account of the series of events making up a person's life

    →

    kể về một chuỗi các sự kiện tạo nên cuộc đời một con người

    Đồng nghĩa:life, life story, life history
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    susy's biography
    30 lần trong kho sách
    ornithological biography
    23 lần trong kho sách
    auto biography
    19 lần trong kho sách
    twain a biography
    19 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa biography và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Lucy was a prolific and varied writer, counting poetry, biography, songs, translations and letters amongst her many literary works.

Lucy là một nhà văn sung mãn và đa dạng, bao gồm thơ, tiểu sử, bài hát, bản dịch và thư trong số nhiều tác phẩm văn học của mình.

Wikimedia contributors, Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Lucy Hutchinson (1620–1681)
The work of Gomez has furnished the basis for all those biographies of Ximenes which have since appeared in Spain.
Prescott, William Hickling, The History of the Reign of Ferdinand and Isabella the Catholic — Volume 2
Therefore, the use of language biographies was not initiated by theory but by educational communities.

Vì vậy, việc sử dụng tiểu sử ngôn ngữ không phải do lý thuyết mà do cộng đồng giáo dục khởi xướng.

Wikimedia contributors, Language biography and identity texts
I think it is a great comfort in a biography to get a notion of the subject in the flesh.
Huxley, Thomas Henry, Life and Letters of Thomas Henry Huxley — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But why," says the Hofrath, and indeed say we, "do I dilate on the uses of our Teufelsdrockh's Biography?
Carlyle, Thomas, Sartor Resartus: The Life and Opinions of Herr Teufelsdröckh, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
With your coaching, I could at least give her a biography of Jim Donald.

Với sự huấn luyện của bạn, ít nhất tôi có thể cung cấp cho cô ấy tiểu sử của Jim Donald.

Ward, Humphry, Mrs., Helena, Nguyên văn tác phẩm
This biography is not only true but brief, and these are rare merits in a memoir.

Cuốn tiểu sử này không những chân thực mà còn ngắn gọn, và đây là những giá trị hiếm có trong một cuốn hồi ký.

Ewing, Juliana Horatia, Brothers of Pity and Other Tales of Beasts and Men, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The materials for the early years of the subject of this popular biography were furnished by the immediate friends and relatives of his family.
Douglas, Amanda M., Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It has been agreed that biography must include somewhat of physical portraiture.
Thompson, Maurice, Hoosier Mosaics, Nguyên văn tác phẩm
An Historical Biography based on letters and other documents in the Morrison collection.
Marchmont, Arthur W., By Right of Sword, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All these will afford materials for his proposed biography, and for other historical illustrations, of high value.
Stone, William L. (William Leete), Life of Joseph Brant—Thayendanegea (Vol. I.) Including the Border Wars of the American Revolution and Sketches of the Indian Campaigns of Generals Harmar, St. Clair, and Wayne; And Other Matters Connected with the Indian Relations of the United States and Great Britain, from the Peace of 1783 to the Indian Peace of 1795
A completely new edition of the well known biography of R. S. Hawker.
Baring-Gould, S. (Sabine), Cheap Jack Zita, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về biography (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. biography nghĩa là gì trong tiếng Việt?

biography có nghĩa chính là: kể về một chuỗi các sự kiện tạo nên cuộc đời một con người. Định nghĩa tiếng Anh: "an account of the series of events making up a person's life".

2. biography thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

biography là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của biography theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), biography được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /baɪˈɑɡɹəfi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. biography thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ biography được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của biography gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của biography gồm: biographies.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với biography là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: susy's biography, ornithological biography, auto biography, twain a biography.

7. biography có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: life, life story, life history. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến biography?

Từ biography xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với biography đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Lucy was a prolific and varied writer, counting poetry, biography, songs, translations and letters amongst her many literary works." (Dịch nghĩa: Lucy là một nhà văn sung mãn và đa dạng, bao gồm thơ, tiểu sử, bài hát, bản dịch và thư trong số nhiều tác phẩm văn học của mình.). Câu văn minh họa cách dùng biography làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng biography?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.