Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

secondly

trạng từ
B2
US/ˈsɛkəndli/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

secondly nghĩa là thứ hai.

secondly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the second place.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    in the second place

    →

    ở vị trí thứ hai

    Đồng nghĩa:second
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa secondly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Secondly, I had to rename constraints and pick a pin to use.
Wikimedia contributors, General Engineering Projects/RADIO FMXMIT
And secondly, the law was rushed through Congress and the Senate secretly, with practically no discussion.

Và thứ hai, luật này đã được Quốc hội và Thượng viện vội vã thông qua một cách bí mật mà thực tế không có cuộc thảo luận nào.

London, Jack, The iron heel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Secondly, he was assisting the King of Spain to obtain that dignity.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
Secondly, we have no certain knowledge of the language used by the Midianites in those ancient times.
Burton, Richard Francis, Sir, The Land of Midian (Revisited) — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
First, I haven't a hand to do it with, and secondly, if I had, I couldn't see with it.

Thứ nhất, tôi không có tay để làm việc đó, và thứ hai, nếu có, tôi không thể nhìn thấy nó.

Bangs, John Kendrick, Half-Hours with Jimmieboy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Secondly, are you going to pay me for the trouble I've had?"

"Thứ hai, bạn có định trả tiền cho những rắc rối tôi đã gặp phải không?"

Brougham, John, The Bunsby Papers (second series): Irish Echoes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Secondly, it is difficult for them to shortly master big data technologies (sometimes designed by the same big players) due to their high learning curves.

Thứ hai, họ khó có thể nhanh chóng làm chủ được các công nghệ dữ liệu lớn (đôi khi được thiết kế bởi cùng những công ty lớn) do đường cong học tập cao của họ.

Wikimedia contributors, Practical DevOps for Big Data/Introduction
Secondly, the ambition they have of being thought to act from that love, though they feel none.
Mandeville, Bernard, The Fable of the Bees; Or, Private Vices, Public Benefits, Tiếng Anh (Anh - Anh)
First of all, as Pattie Batch observed, she yawned; secondly, she yawned again.
Duncan, Norman, Christmas Eve at Swamp's End, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I hastened first to send soldiers in search of them; and, secondly, to inform Pausanias in his galley.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Pausanias, the Spartan; The Haunted and the Haunters An Unfinished Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
First and foremost she isn't his style, and secondly he has never got over the loss of Mrs. Tregonell.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Mount Royal: A Novel. Volume 3 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
First, plain boiled and eaten cold with a vinaigrette sauce; and, secondly, as a simple salad with lettuce and perchance a stray tomato.
Schloesser, Frank, -1913, The cult of the chafing dish, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về secondly (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. secondly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

secondly có nghĩa chính là: ở vị trí thứ hai. Định nghĩa tiếng Anh: "in the second place".

2. secondly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

secondly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của secondly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), secondly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɛkəndli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. secondly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ secondly được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của secondly gồm những dạng nào?

Từ secondly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với secondly là gì?

Từ secondly thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. secondly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: second. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến secondly?

Từ secondly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với secondly đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Secondly, I had to rename constraints and pick a pin to use.". Câu văn minh họa cách dùng secondly làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng secondly?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.