minority
danh từB1- minorities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
minority nghĩa là thiểu số (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
minority là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of people who differ racially or politically from a larger group of which it is a part.
Các nét nghĩa của từ minority
- 1
danh từB1
a group of people who differ racially or politically from a larger group of which it is a part
một nhóm người khác biệt về mặt chủng tộc hoặc chính trị với một nhóm lớn hơn mà họ là một phầndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ethnic minority215 lần trong kho sách
racial minority81 lần trong kho sách
minority groups270 lần trong kho sách
sexual minority60 lần trong kho sách
minority communities54 lần trong kho sách
minority populations27 lần trong kho sách
muslim minority24 lần trong kho sách
minority ethnic21 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
being or relating to the smaller in number of two parts
đang hoặc liên quan đến số lượng nhỏ hơn của hai phầndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa majority
- 3
danh từB1
any age prior to the legal age
bất kỳ độ tuổi nào trước độ tuổi hợp phápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nonageTrái nghĩa majority
Câu hỏi thường gặp về minority
minority nghĩa là gì?
minority nghĩa là thiểu số (bản dịch máy, chưa biên tập). minority là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of people who differ racially or politically from a larger group of which it is a part.
minority dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ minority có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
minority được dùng trong câu như thế nào?
Women and girls often face the brunt of violence when instability reigns or when states sponsor oppression against minorities. («Ongoing Problems and Solutions», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/minority, mã đối chiếu EV-3BD4E3D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng