irritated
tính từB2irritated nghĩa là bị kích thích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
irritated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: aroused to impatience or anger.
Các nét nghĩa của từ irritated
- 1
tính từB2
aroused to impatience or anger
bị khơi dậy sự thiếu kiên nhẫn hoặc tức giậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa annoyed · miffed · nettled · peeved · pissed · pissed off
Câu hỏi thường gặp về irritated
irritated nghĩa là gì?
irritated nghĩa là bị kích thích (bản dịch máy, chưa biên tập). irritated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: aroused to impatience or anger.
irritated được dùng trong câu như thế nào?
“Yes,” retorted Sophy, irritated beyond measure at a form of speech which is always irritating, “but you didn’t warn me of anything like the truth. (M. E. Braddon, The Venetians. Nguồn: Project Gutenberg #74385.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/irritated, mã đối chiếu EV-17A6F39B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng