merge
động từB2- merged
- merges
- merging
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
merge nghĩa là hợp nhất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
merge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become one.
Các nét nghĩa của từ merge
- 1
động từB2
become one
trở thành mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unify · unite
- 2
động từB2
mix together different elements
trộn lẫn các yếu tố khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blend · flux · mix · conflate · commingle · immix
- 3
động từB2
join or combine
tham gia hoặc kết hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unite · unify
Câu hỏi thường gặp về merge
merge nghĩa là gì?
merge nghĩa là hợp nhất (bản dịch máy, chưa biên tập). merge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become one.
merge dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ merge có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
merge được dùng trong câu như thế nào?
It was a scheme to disconnect the Church from the State, to merge it in the Eastern Church. (John Emerich Edward Dalberg Acton, Baron Acton, Lectures on Modern history. Nguồn: Project Gutenberg #18685.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/merge, mã đối chiếu EV-717E930F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng