Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

merge

động từB2
US/ˈmɝdʒ/
merged
merges
merging

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

merge nghĩa là hợp nhất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

merge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become one.

Các nét nghĩa của từ merge

  1. 1

    động từB2

    become one

    trở thành mộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unify · unite

  2. 2

    động từB2

    mix together different elements

    trộn lẫn các yếu tố khác nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blend · flux · mix · conflate · commingle · immix

  3. 3

    động từB2

    join or combine

    tham gia hoặc kết hợpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unite · unify

Câu hỏi thường gặp về merge

merge nghĩa là gì?

merge nghĩa là hợp nhất (bản dịch máy, chưa biên tập). merge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become one.

merge dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ merge có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

merge được dùng trong câu như thế nào?

It was a scheme to disconnect the Church from the State, to merge it in the Eastern Church. (John Emerich Edward Dalberg Acton, Baron Acton, Lectures on Modern history. Nguồn: Project Gutenberg #18685.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/merge, mã đối chiếu EV-717E930F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “merge” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa merge và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was a scheme to disconnect the Church from the State, to merge it in the Eastern Church.
John Emerich Edward Dalberg Acton, Baron Acton, Lectures on Modern history. Nguồn: Project Gutenberg #18685. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The fear made him faint, then surging hope and infinite longing merged into perfect belief--and trust.

Nỗi sợ hãi khiến anh ngất đi, rồi niềm hy vọng dâng trào và niềm khao khát vô hạn hòa thành niềm tin hoàn hảo - và sự tin tưởng.dịch máy, chưa biên tập

Myrtle Reed, Flower of the Dusk. Nguồn: Project Gutenberg #18057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She made herself popular for his sake, and earnestly hoped in time to see her own popularity merge in his.

Cô trở nên nổi tiếng vì lợi ích của anh, và tha thiết hy vọng rằng đến lúc nào đó cô sẽ được thấy sự nổi tiếng của chính mình cũng như anh.dịch máy, chưa biên tập

Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 6 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Merging and breaking down fine art and pop culture icons pop art was a satirization of the mass production culture of America.

Hợp nhất và phá vỡ các biểu tượng mỹ thuật và văn hóa đại chúng nghệ thuật đại chúng là một sự châm biếm văn hóa sản xuất hàng loạt của Mỹ.dịch máy, chưa biên tập

«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This list is intuitive, so teachers should make additions or merges wherever they feel appropriate based on their experience.
«TESOL/Communicative functions of English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=132748 (bản sửa đổi 2114271). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Kamo was diverted to merge with this river north of the city as part of the construction project.

Kamo đã được chuyển hướng để hòa vào con sông này ở phía bắc thành phố như một phần của dự án xây dựng.dịch máy, chưa biên tập

«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Nara Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84392 (bản sửa đổi 4416603). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first is to provide a backlink to the history of the merged page.
«Using Wikibooks/Advanced Administration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134275 (bản sửa đổi 4453983). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Layers that do not have the check mark will not be merged.
«Pixlr Editor/Menus/Layer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263899 (bản sửa đổi 3706760). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Merging the planes on vector level is much more difficult.

Việc hợp nhất các mặt phẳng ở cấp độ vectơ khó khăn hơn nhiều.dịch máy, chưa biên tập

«PostScript FAQ/Using PostScript», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435093 (bản sửa đổi 4392369). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was as much as he was able to do, for the gloom was fast merging into darkness.
John W., active 1886-1887 Graham, Neæra: A Tale of Ancient Rome. Nguồn: Project Gutenberg #47571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His dream was merging into something else—he knew not what; but through it all, following him, persisted the howling.
Jack London, White Fang. Nguồn: Project Gutenberg #910. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Is it an entity, or a possible merging of entities?
Morgan Robertson, Over the border. Nguồn: Project Gutenberg #69268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US