humour
danh từB1- humours
humour nghĩa là hài hước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
humour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic (habitual or relatively temporary) state of feeling.
Các nét nghĩa của từ humour
- 1
danh từB1
a characteristic (habitual or relatively temporary) state of feeling
một trạng thái cảm giác đặc trưng (theo thói quen hoặc tương đối tạm thời)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa temper · mood · humor
- 2
danh từB1
a message whose ingenuity or verbal skill or incongruity has the power to evoke laughter
một thông điệp mà sự khéo léo, kỹ năng ngôn từ hoặc sự không phù hợp của nó có khả năng gợi lên tiếng cườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wit · humor · witticism · wittiness
- 3
danh từB1
(Middle Ages) one of the four fluids in the body whose balance was believed to determine your emotional and physical state
(Thời Trung Cổ) một trong bốn chất lỏng trong cơ thể mà sự cân bằng của nó được cho là quyết định trạng thái cảm xúc và thể chất của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa humor
Câu hỏi thường gặp về humour
humour nghĩa là gì?
humour nghĩa là hài hước (bản dịch máy, chưa biên tập). humour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic (habitual or relatively temporary) state of feeling.
humour được dùng trong câu như thế nào?
So it is not very surprising that when we laugh or add humour to a negative situation, that we feel a sense of relief. («Motivation and emotion/Book/2013/Humour and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149756 (bản sửa đổi 2223616).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/humour, mã đối chiếu EV-167A19D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng