Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “partly”

468 câu thật có từ partly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: partly nghĩa là một phần. partly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in part; in some degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ partly

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

Từ hay đi cùng partly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partly because4.323 lần
partly owing370 lần
partly concealed287 lần
partly due432 lần
partly covered373 lần
partly hidden211 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ partly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partly trong kho câu?
Kho câu có 468 câu có từ partly hoặc các dạng của từ, trích từ 382 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ partly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partly: Quá khứ đơn (84 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.