monitor
danh từ, động từB1- monitored
- monitoring
- monitors
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
monitor nghĩa là màn hình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
monitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who supervises (an examination).
Các nét nghĩa của từ monitor
- 1
danh từB1
someone who supervises (an examination)
ai đó giám sát (một cuộc kiểm tra)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa proctor
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
inward monitor93 lần trong kho sách
computer monitor122 lần trong kho sách
employee monitor32 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
someone who gives a warning so that a mistake can be avoided
ai đó đưa ra một cảnh báo để một sai lầm có thể tránh đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa admonisher · reminder
- 3
danh từB1
an ironclad vessel built by Federal forces to do battle with the Merrimac
một con tàu bọc sắt do lực lượng Liên bang chế tạo để chiến đấu với Merrimacdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
keep tabs on
theo dõidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa supervise
- 5
động từB1
check, track, or observe by means of a receiver
kiểm tra, theo dõi hoặc quan sát bằng máy thudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về monitor
monitor nghĩa là gì?
monitor nghĩa là màn hình (bản dịch máy, chưa biên tập). monitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who supervises (an examination).
monitor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ monitor có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
monitor được dùng trong câu như thế nào?
But these pressures are usually only monitored during surgery or for patients in intensive care since the measurements are invasive. («Pressures in the Body», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/monitor, mã đối chiếu EV-802B2A17. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng