Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

monitor

danh từ, động từB1
US/ˈmɑnətɚ/
monitored
monitoring
monitors

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

monitor nghĩa là màn hình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

monitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who supervises (an examination).

Các nét nghĩa của từ monitor

  1. 1

    danh từB1

    someone who supervises (an examination)

    ai đó giám sát (một cuộc kiểm tra)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa proctor

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • inward monitor93 lần trong kho sách

    • computer monitor122 lần trong kho sách

    • employee monitor32 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    someone who gives a warning so that a mistake can be avoided

    ai đó đưa ra một cảnh báo để một sai lầm có thể tránh đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa admonisher · reminder

  3. 3

    danh từB1

    an ironclad vessel built by Federal forces to do battle with the Merrimac

    một con tàu bọc sắt do lực lượng Liên bang chế tạo để chiến đấu với Merrimacdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    keep tabs on

    theo dõidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa supervise

  5. 5

    động từB1

    check, track, or observe by means of a receiver

    kiểm tra, theo dõi hoặc quan sát bằng máy thudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về monitor

monitor nghĩa là gì?

monitor nghĩa là màn hình (bản dịch máy, chưa biên tập). monitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who supervises (an examination).

monitor dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ monitor có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

monitor được dùng trong câu như thế nào?

But these pressures are usually only monitored during surgery or for patients in intensive care since the measurements are invasive. («Pressures in the Body», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/monitor, mã đối chiếu EV-802B2A17. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “monitor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa monitor và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But these pressures are usually only monitored during surgery or for patients in intensive care since the measurements are invasive.

Nhưng những áp lực này thường chỉ được theo dõi trong quá trình phẫu thuật hoặc đối với những bệnh nhân được chăm sóc đặc biệt vì các phép đo này mang tính xâm lấn.dịch máy, chưa biên tập

«Pressures in the Body», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
One of the monitors tripped over it, and got in a rage, and there's Bellerby now catching it in the Black Hole.

Một trong những màn hình đã vấp phải nó và nổi cơn thịnh nộ, và Bellerby hiện đang bắt nó trong Hố đen.dịch máy, chưa biên tập

Talbot Baines Reed, The Fifth Form at Saint Dominic's: A School Story. Nguồn: Project Gutenberg #24632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This indicates a provision against attack from that quarter, and suggests a purpose to withdraw the monitors, perhaps to use them against Wilmington.
J. B. Jones, A Rebel War Clerk's Diary at the Confederate States Capital. Nguồn: Project Gutenberg #31087. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But she stifled the reproaches of the inward monitor, and went on in the evil course that must end in sorrow and shame.

Nhưng cô ấy đã dập tắt những lời trách móc của người hướng nội và tiếp tục đi vào con đường xấu xa mà cuối cùng phải kết thúc trong đau khổ và xấu hổ.dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, The Tragedy of Wild River Valley. Nguồn: Project Gutenberg #46437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“The sudden address, and the imperative tone of conviction, had upon Elinor the effect of being addressed by a supernatural monitor.

“Bài phát biểu bất ngờ và giọng điệu đầy thuyết phục đã khiến Elinor có cảm giác như bị một người giám sát siêu nhiên nói chuyện.dịch máy, chưa biên tập

Charles Robert Maturin, Melmoth the Wanderer, Vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #53688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Propofol is used as anesthesia for major surgeries and requires heavy monitoring, including nurses and medical equipment.
«Michael Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9589 (bản sửa đổi 11014252). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nile monitors have a tendency to defecate in the water dish so clean it whenever soiled or at least daily.

Giám sát sông Nile có xu hướng đi vệ sinh vào đĩa nước nên hãy làm sạch nó bất cứ khi nào bị bẩn hoặc ít nhất là hàng ngày.dịch máy, chưa biên tập

«Animal Care/Nile Monitor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98140 (bản sửa đổi 4091351). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Monitoring and managing student cooperation in an online environment requires some planning.

Giám sát và quản lý sự hợp tác của sinh viên trong môi trường trực tuyến đòi hỏi phải lập kế hoạch.dịch máy, chưa biên tập

«Technology Supported Learning & Retention/2. Cooperation Among Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131874 (bản sửa đổi 3267670). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ganglia is a scalable distributed monitoring system for high-performance computing systems such as clusters and Grids.

Ganglia là một hệ thống giám sát phân tán có thể mở rộng dành cho các hệ thống máy tính hiệu suất cao như cụm và lưới.dịch máy, chưa biên tập

«The World of Peer-to-Peer (P2P)/What is Peer-to-Peer (P2P)/Computer Science Perspective», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141124 (bản sửa đổi 3560197). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Risk for infection; monitor for infection, maintain medical asepsis, teach signs of infection and hand washing techniques.
«Nursing Study Guide/Nutritional Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167423 (bản sửa đổi 3835217). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Can be expensive with requirements of one computer per player and one monitor per player.

Có thể tốn kém với yêu cầu một máy tính cho mỗi người chơi và một màn hình cho mỗi người chơi.dịch máy, chưa biên tập

«Strategy for Information Markets/Multiplayer computer games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240234 (bản sửa đổi 4667814). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The families of victims may support the electronic monitoring since life outside with an ankle monitor would be harder than staying inside the jail.
«Lentis/Probation Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242782 (bản sửa đổi 3558736). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0